Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 弓lớp 2tần suất #958

yếu, mỏng manh

On'yomi (音読み)

  • ジャク

Kun'yomi (訓読み)

  • よわ.い
  • よわ.る
  • よわ.まる
  • よわ.める

Gợi nhớ

Hình ảnh chiếc cung (弓) yếu ớt, không đủ sức kéo, gợi nhớ về sự yếu đuối và mỏng manh của '弱'.

Về kanji này

Kanji "弱" có nghĩa chính là yếu đuối hoặc mỏng manh. Nó thường được sử dụng như một tính từ hoặc động từ. Ví dụ, "弱い" (よわい) có nghĩa là yếu, "弱る" (よわる) có nghĩa là trở nên yếu hơn, và "弱音" (よわね) nghĩa là than phiền yếu ớt. Một ví dụ khác là "弱者" (じゃくしゃ), nghĩa là người yếu đuối hoặc kẻ yếu trong xã hội. Một lưu ý thú vị là từ này cũng có thể được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, không chỉ liên quan đến thể chất mà còn có thể chỉ sự yếu kém về tinh thần hoặc ý chí.

Câu ví dụ

  • 彼は弱気になった。

    Anh ấy đã trở nên nhút nhát.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
weak, frail
Tiếng Việt
yếu, mỏng manh
日本語
弱い, 脆い
한국어
약한, 허약한
中文
弱, 脆弱
id
lemah
th
อ่อนแอ
es
débil
fr
faible
de
schwach
pt
fraco

Từ ghép phổ biến

  • 弱いよわいweak, frail, delicate
  • 弱るよわるto weaken, to grow weak, to wane
  • 弱音よわねfeeble complaint, whine
  • 弱気よわきtimid, weak-kneed, fainthearted
  • 弱者じゃくしゃweak person, the weak, vulnerable person
  • 弱体じゃくたいweak constitution, weak body, weak (organization, system, etc.)
  • 弱虫よわむしcoward, weakling, scaredy cat
  • 弱点じゃくてんweak point, weakness, shortcoming

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.