Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 口lớp 6tần suất #765Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

thiện

On'yomi (音読み)

  • ゼン

Kun'yomi (訓読み)

  • よ.い
  • い.い
  • よ.く
  • よし.とする

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người miệng (口) luôn nói về những điều tốt đẹp (善), làm cho thế giới này trở nên thiện lương hơn.

Về kanji này

Kanji「善」có nghĩa là "lương thiện" hoặc "tốt đẹp". Kanji này thường được dùng như danh từ nhưng cũng có thể thấy trong một số động từ. Một số từ ghép điển hình bao gồm 改善 (かいぜん) nghĩa là "cải thiện", hay 親善 (しんぜん) nghĩa là "hữu nghị". Có từ 最善 (さいぜん), nghĩa là "tốt nhất", và 慈善 (じぜん) nghĩa là "từ thiện". Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, kanji「善」không chỉ thể hiện những điều tốt đẹp mà còn liên quan tới những giá trị đạo đức như đúng và sai, tạo nên sự phong phú trong việc sử dụng từ này.

Câu ví dụ

  • 善は悪に勝ると信じている。

    Tôi tin rằng điều thiện luôn chiến thắng điều ác.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
virtuous, good, goodness
Tiếng Việt
thiện
日本語
善行
한국어
中文
善良
id
virtuo, baik, kebaikan
th
มีคุณธรรม, ดี, ความดี
es
virtuoso, bueno, bondad
fr
vertueux, bon, bonté
de
tugendhaft, gut, Güte
pt
virtuoso, bom, bondade

Từ ghép phổ biến

  • 改善かいぜんbetterment, improvement, kaizen (Japanese business philosophy of continuous improvement)
  • 親善しんぜんfriendship, goodwill, friendly relations
  • 最善さいぜんthe very best, utmost
  • 慈善じぜんcharity, benevolence, philanthropy
  • 善悪ぜんあくright and wrong, good and evil
  • 善意ぜんいvirtuous mind, good intentions, good will
  • 善戦ぜんせんfighting a good fight, putting up a good fight, fighting bravely
  • 善隣ぜんりんgood neighbour, good neighbor

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.