Quay lại từ điển
JLPT N213画 · 13 nétbộ thủ 火tần suất #1793Kanji Jōyō (thường dụng)

dữ dội, mãnh liệt, khắc nghiệt

On'yomi (音読み)

  • レツ
  • リツ

Kun'yomi (訓読み)

  • はげ.しい
  • あら.い

Gợi nhớ

Hình ảnh ngọn lửa (火) mạnh mẽ đốt cháy hàng loạt (列) cây cối, tạo ra một cơn bão lửa mãnh liệt và dữ dội.

Về kanji này

Kanji "烈" mang nghĩa chính là dữ dội, mãnh liệt, hay mạnh mẽ. Kanji này thường được dùng làm tính từ, ví dụ như trong từ "烈火" (れっか), có nghĩa là lửa dữ dội, thể hiện sự mạnh mẽ của ngọn lửa. Một từ khác là "激烈" (げきれつ), có nghĩa là mãnh liệt, thường dùng để miêu tả những trận đấu hay cạnh tranh khốc liệt. Còn "烈性" (れつせい) chỉ tính chất mạnh của một loại rượu, thường dùng để nói đến độ nồng. Một lưu ý nhỏ là khi dùng "烈", bạn nên cẩn thận vì nó có thể mang theo sức mạnh tích cực nhưng cũng có thể mang tiếng xấu nếu lạm dụng trong những tình huống không thích hợp.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 烈しい風が吹いている。

    Gió mạnh đang thổi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
violent, intense, fierce
Tiếng Việt
dữ dội, mãnh liệt, khắc nghiệt
日本語
激しい, 酸っぱい, 猛烈
한국어
욱독한
中文
激烈
id
kekerasan
th
รุนแรง
es
feroz
fr
violent
de
heftig
pt
violento

Từ ghép phổ biến

  • 烈火れっかraging fire
  • 激烈げきれつfierce, intense
  • 烈性れつせいstrong (alcohol)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.