biệt thự, khách sạn, nhà tranh, manor phong kiến
Cũng có: trang trọng, nghiêm túc
On'yomi (音読み)
- ソウ
- ショウ
- チャン
Kun'yomi (訓読み)
- ほうき
- おごそ.か
Về kanji này
Kanji 「荘」 có nghĩa chính là biệt thự, quán trọ hoặc nhà nghỉ. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép thường gặp với kanji này bao gồm 別荘 (べっそう) nghĩa là nhà nghỉ để thư giãn, 山荘 (さんそう) nghĩa là biệt thự trên núi, và 荘厳 (そうごん) mang nghĩa nghiêm trang, trang trọng. Lưu ý rằng dù ''荘'' có nghĩa nhẹ nhàng nhưng cũng có thể gợi lên sự trang trọng trong một số văn cảnh. Khi học từ này, bạn sẽ dễ dàng nhớ được nó qua các từ ghép liên quan đến những nơi ở sang trọng hoặc thiên nhiên.
Câu ví dụ
彼は荘厳な建物を見た。
Anh ấy đã thấy một tòa nhà nguy nga.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- villa, inn, cottage, feudal manor, solemn, dignified
- Tiếng Việt
- biệt thự, khách sạn, nhà tranh, manor phong kiến, trang trọng, nghiêm túc
- 日本語
- 荘, 宿, コテージ, 封建地, 荘重, 威厳
- 한국어
- 별장, 여관, 오두막, 봉건지, 엄숙한, 위엄 있는
- 中文
- 庄园, 客栈, 小屋, 封建庄园, 庄重, 威严
- id
- villa
- th
- วิลล่า
- es
- villa
- fr
- villa
- de
- Villa
- pt
- vila
Từ ghép phổ biến
- 別荘holiday house, vacation home, villa
- 山荘mountain villa, mountain retreat, mountain cottage
- 荘厳solemn, sublime, grand
- 荘園manor, demesne
- 荘重solemn, grave, impressive
- 老荘Laozi and Zhuangzi
- 一荘one full game (consisting of east, south, west, and north rounds)
- 荘司administrator of a manor
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.