Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 毛tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

rất, quá mức, cực kỳ

On'yomi (音読み)

  • ジン
  • モン

Kun'yomi (訓読み)

  • はなはだ
  • はなはだし

Gợi nhớ

Khi trái tim (心) nở ra như lông (毛) xòe rộng, cảm giác thật là rất nhiều và vượt bậc.

Về kanji này

Kanji 「甚」 có nghĩa chính là "rất" hoặc "vượt quá". Kanji này thường được dùng như một tính từ để nhấn mạnh độ lớn hoặc mức độ của điều gì đó. Một vài từ ghép phổ biến gồm có 「甚だしい」(はなはだしい), nghĩa là "cực kỳ" hay "tối tân"; 「甚大」(じんだい), nghĩa là "khổng lồ" hay "enormous"; và 「甚恐」(じんきょう), có nghĩa là "rất sợ hãi". Lưu ý rằng 「甚」thường được sử dụng để diễn tả cảm xúc hoặc tình trạng ở mức độ lớn hơn bình thường.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は甚だ退屈な話をした。

    Anh ấy đã kể một câu chuyện vô cùng nhàm chán.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
very, exceeding, tremendously
Tiếng Việt
rất, quá mức, cực kỳ
日本語
とても, 非常に, 極めて
한국어
매우, 극단적으로
中文
非常, 过度
id
sangat, melebihi
th
มาก, เกินไป
es
muy, excesivamente
fr
très, dépassant
de
sehr, übermäßig
pt
muito, excessivamente

Từ ghép phổ biến

  • 甚だしいはなはだしいextreme, excessive, serious
  • 甚大じんだいenormous, tremendous
  • 甚恐じんきょうvery fearful, extremely afraid

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.