Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 木tần suất #1788Kanji Jōyō (thường dụng)

đỏ tươi, đỏ son, đỏ

On'yomi (音読み)

  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

  • あけ

Gợi nhớ

Hình ảnh cây gỗ (木) qua thời gian dần dần trở nên đỏ tươi như màu đỏ của cinnabar, tạo nên sắc đỏ rực rỡ.

Về kanji này

Kanji 「朱」 có nghĩa chính là màu đỏ tươi, thường được dùng để chỉ các sắc đỏ rực rỡ như đỏ son hay chiết xuất từ khoáng chất cinnabar. Kanji này thường được sử dụng như danh từ và có thể kết hợp với các từ khác để tạo thành những từ ghép như 朱印 (しゅいん), nghĩa là dấu đỏ; 朱顔 (しゅがん), nghĩa là mặt đỏ, thường chỉ khi người ta ngượng hoặc xấu hổ; và 朱書 (しゅしょ), nghĩa là viết bằng mực đỏ. Một lưu ý nhỏ là màu đỏ trong văn hóa Nhật Bản thường biểu trưng cho sự may mắn và hạnh phúc.

Câu ví dụ

  • 朱色の花が庭に咲いている。

    Những bông hoa đỏ thẫm đang nở trong vườn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
vermilion, cinnabar, scarlet, red, bloody
Tiếng Việt
đỏ tươi, đỏ son, đỏ
日本語
朱色, 辰砂, 深紅, 赤, 流血
한국어
주홍색, 사탕석, 진홍색, 붉은, 핏기
中文
朱红, 辰砂, 猩红, 红, 血腥
id
vermilion
th
แดงสด
es
vermilion
fr
vermillon
de
Zinnober
pt
vermélion

Từ ghép phổ biến

  • 朱印しゅいんred seal
  • 朱欒ザボンpomelo (Citrus maxima), shaddock
  • 朱顔しゅがんflushed face
  • 朱書しゅしょwriting in red
  • 朱鞘しゅざやred-lacquered sword sheath
  • 朱色しゅいろvermilion (colour), cinnabar
  • 朱唇しゅしんred lips
  • 朱点しゅてんred mark, red dot

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.