Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 羽tần suất #2064Kanji Jōyō (thường dụng)

lão

On'yomi (音読み)

  • オウ

Kun'yomi (訓読み)

  • おきな

Gợi nhớ

Ông lão râu dài như cánh chim, khắc họa vẻ đẹp của tuổi tác và sự tôn kính.

Về kanji này

Kanji 「翁」 có nghĩa chính là "người già đáng kính". Thường được sử dụng như danh từ, từ này chỉ những người đàn ông lớn tuổi, như ông hoặc lão. Một vài từ ghép điển hình là "老翁" (ろうおう) nghĩa là "người già", "村翁" (そんおう) chỉ "lãnh đạo làng" hay "người lớn tuổi trong làng", và "仙翁" (せんのう) có nghĩa là "hoa cỏ lychnis". Một điểm cần lưu ý là kanji này có thể mang ý nghĩa kính trọng khi nói về người lớn tuổi, thường được dùng trong văn chương hoặc khi nhắc đến tổ tiên.

Câu ví dụ

  • 翁は村の長老だった。

    Ông già là trưởng thôn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
venerable old man
Tiếng Việt
lão
日本語
한국어
노인
中文
id
lelaki terhormat
th
ชายชรา
es
hombre venerable
fr
vénérable vieillard
de
ehrwürdiger alter Mann
pt
homem venerável

Từ ghép phổ biến

  • 老翁ろうおうold man
  • 翁貝おきながいlantern shell
  • 村翁そんおうvillage elder
  • 阿翁あおうfather-in-law (of a woman), grandfather
  • 仙翁せんのうlychnis (Lychnis senno)
  • 翁媼おうおうold man and old woman, elderly man and elderly woman
  • 不倒翁ふとうおうtumbler, self-righting doll
  • 信天翁アホウドリalbatross (esp. the short-tailed albatross, Phoebastria albatrus)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.