Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 肉lớp 5tần suất #1477Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Điều dưỡng

mạch, puls, hy vọng

On'yomi (音読み)

  • ミャク

Kun'yomi (訓読み)

  • すじ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một mạch máu dày đặc cuộn chặt, như nhịp đập của trái tim, mang hy vọng đến từng tế bào trong cơ thể.

Về kanji này

Kanji 「脈」 có ý nghĩa chính là "mạch", "mạch máu" hoặc "dấu hiệu". Đây là một từ gốc, thường được dùng như danh từ trong nhiều bối cảnh khác nhau. Một số từ ghép tiêu biểu là "金脈" (kínmyaku) có nghĩa là "mạch vàng", chỉ khu vực hoặc nguồn tài nguyên quý giá; "山脈" (sanmyaku) nghĩa là "dãy núi", đề cập đến hệ thống các ngọn núi; và "人脈" (jinmyaku) có nghĩa là "mối quan hệ cá nhân", chỉ các kết nối giữa người với người. Lưu ý rằng khi sử dụng từ này, bạn cần chú ý đến bối cảnh, vì ý nghĩa có thể thay đổi tùy theo cụm từ mà nó xuất hiện.

Câu ví dụ

  • 脈拍が安定している。

    Mạch đang ổn định.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
vein, pulse, hope
Tiếng Việt
mạch, puls, hy vọng
日本語
脈, 脈拍, 希望
한국어
맥, 맥박, 희망
中文
脉, 脉搏, 希望
id
vena, nadi, harapan
th
เส้นเลือด, ชีพจร, ความหวัง
es
vena, pulso, esperanza
fr
veine, pouls, espoir
de
eigenes Blut, Hoffnung
pt
veia, pulso, esperança

Từ ghép phổ biến

  • 金脈きんみゃくvein of gold, financial connections, patron
  • 山脈さんみゃくmountain range, mountain belt
  • 人脈じんみゃくpersonal connections
  • 静脈じょうみゃくvein
  • 動脈どうみゃくartery, arterial road, major route
  • 文脈ぶんみゃくcontext (of a passage), line of thought, context (of a matter, event, etc.)
  • 脈絡みゃくらくlogical connection, chain of reasoning, coherence
  • 脈拍みゃくはくpulse, pulse rate, pulsation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.