mạch, puls, hy vọng
On'yomi (音読み)
- ミャク
Kun'yomi (訓読み)
- すじ
Về kanji này
Kanji 「脈」 có ý nghĩa chính là "mạch", "mạch máu" hoặc "dấu hiệu". Đây là một từ gốc, thường được dùng như danh từ trong nhiều bối cảnh khác nhau. Một số từ ghép tiêu biểu là "金脈" (kínmyaku) có nghĩa là "mạch vàng", chỉ khu vực hoặc nguồn tài nguyên quý giá; "山脈" (sanmyaku) nghĩa là "dãy núi", đề cập đến hệ thống các ngọn núi; và "人脈" (jinmyaku) có nghĩa là "mối quan hệ cá nhân", chỉ các kết nối giữa người với người. Lưu ý rằng khi sử dụng từ này, bạn cần chú ý đến bối cảnh, vì ý nghĩa có thể thay đổi tùy theo cụm từ mà nó xuất hiện.
Câu ví dụ
脈拍が安定している。
Mạch đang ổn định.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- vein, pulse, hope
- Tiếng Việt
- mạch, puls, hy vọng
- 日本語
- 脈, 脈拍, 希望
- 한국어
- 맥, 맥박, 희망
- 中文
- 脉, 脉搏, 希望
- id
- vena, nadi, harapan
- th
- เส้นเลือด, ชีพจร, ความหวัง
- es
- vena, pulso, esperanza
- fr
- veine, pouls, espoir
- de
- eigenes Blut, Hoffnung
- pt
- veia, pulso, esperança
Từ ghép phổ biến
- 金脈vein of gold, financial connections, patron
- 山脈mountain range, mountain belt
- 人脈personal connections
- 静脈vein
- 動脈artery, arterial road, major route
- 文脈context (of a passage), line of thought, context (of a matter, event, etc.)
- 脈絡logical connection, chain of reasoning, coherence
- 脈拍pulse, pulse rate, pulsation
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.