đa dạng, nhiều, một số, cùng nhau
On'yomi (音読み)
- ショ
Kun'yomi (訓読み)
- もろ
Về kanji này
Kanji "諸" có nghĩa chính là "nhiều", "khác nhau" hoặc "cùng nhau". Kanji này thường được dùng như một danh từ, để chỉ các đối tượng hoặc khái niệm có tính chất đa dạng. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm "諸君 (しょくん)" nghĩa là "các bạn", "諸国 (しょこく)" tức là "nhiều nước", và "諸島 (しょとう)" chỉ "quần đảo". Kanji này giúp người học diễn đạt các ý tưởng liên quan đến sự đa dạng và số lượng trong cuộc sống hàng ngày. Khi sử dụng, cần chú ý rằng nó thường được sử dụng trong văn cảnh trang trọng hoặc trong các văn bản chính thức.
Câu ví dụ
諸問題を解決する必要がある。
Cần thiết phải giải quyết nhiều vấn đề khác nhau.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- various, many, several, together
- Tiếng Việt
- đa dạng, nhiều, một số, cùng nhau
- 日本語
- 諸々, 多く, いくつか, 共に
- 한국어
- 여러, 많은, 몇몇, 함께
- 中文
- 各种, 许多, 若干, 一起
- id
- berbagai
- th
- หลากหลาย
- es
- varios
- fr
- divers
- de
- verschiedene
- pt
- vários
Từ ghép phổ biến
- 諸君you (people), gentlemen, ladies and gentlemen
- 諸国various countries, various regions, various provinces
- 諸島archipelago, group of islands
- 諸般various, several
- 諸悪various evils, every kind of evil, all evils
- 諸刃double-edged (e.g. sword blade), double-beveled (e.g. kitchen knife), double-edged blade
- 諸々all kinds of things, various things, large number of people
- 諸にcompletely, all the way, altogether
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.