Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 言lớp 6tần suất #658Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

đa dạng, nhiều, một số, cùng nhau

On'yomi (音読み)

  • ショ

Kun'yomi (訓読み)

  • もろ

Gợi nhớ

Nhiều người đang nói chuyện với nhau về nhiều điều khác nhau, biểu tượng cho sự đa dạng và phong phú của cuộc sống.

Về kanji này

Kanji "諸" có nghĩa chính là "nhiều", "khác nhau" hoặc "cùng nhau". Kanji này thường được dùng như một danh từ, để chỉ các đối tượng hoặc khái niệm có tính chất đa dạng. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm "諸君 (しょくん)" nghĩa là "các bạn", "諸国 (しょこく)" tức là "nhiều nước", và "諸島 (しょとう)" chỉ "quần đảo". Kanji này giúp người học diễn đạt các ý tưởng liên quan đến sự đa dạng và số lượng trong cuộc sống hàng ngày. Khi sử dụng, cần chú ý rằng nó thường được sử dụng trong văn cảnh trang trọng hoặc trong các văn bản chính thức.

Câu ví dụ

  • 諸問題を解決する必要がある。

    Cần thiết phải giải quyết nhiều vấn đề khác nhau.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
various, many, several, together
Tiếng Việt
đa dạng, nhiều, một số, cùng nhau
日本語
諸々, 多く, いくつか, 共に
한국어
여러, 많은, 몇몇, 함께
中文
各种, 许多, 若干, 一起
id
berbagai
th
หลากหลาย
es
varios
fr
divers
de
verschiedene
pt
vários

Từ ghép phổ biến

  • 諸君しょくんyou (people), gentlemen, ladies and gentlemen
  • 諸国しょこくvarious countries, various regions, various provinces
  • 諸島しょとうarchipelago, group of islands
  • 諸般しょはんvarious, several
  • 諸悪しょあくvarious evils, every kind of evil, all evils
  • 諸刃もろはdouble-edged (e.g. sword blade), double-beveled (e.g. kitchen knife), double-edged blade
  • 諸々もろもろall kinds of things, various things, large number of people
  • 諸にもろにcompletely, all the way, altogether

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.