Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 貝tần suất #1677Kanji Jōyō (thường dụng)

khách

On'yomi (音読み)

  • ヒン

Kun'yomi (訓読み)

  • まろうど
  • したがう

Gợi nhớ

Khi khách mời V.I.P. đến, sự sang trọng của chiếc áo mang biểu tượng đồng tiền làm mọi người phải ngước nhìn.

Về kanji này

Kanji 「賓」 có nghĩa chính là khách quý hay V.I.P. Trong tiếng Nhật, kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép phổ biến như 国賓 (こくひん) có nghĩa là khách quốc gia, 来賓 (らいひん) tức là khách mời, và 賓客 (ひんきゃく) nghĩa là khách quý. Thêm vào đó, 迎賓館 (げいひんかん) là nơi tiếp đón khách quý, đặc biệt là các vị lãnh đạo quốc gia. Khi sử dụng, hãy nhớ rằng 「賓」 thường chỉ những người được tôn trọng hoặc có địa vị cao trong xã hội.

Câu ví dụ

  • 彼は賓客として招待された。

    Anh ấy được mời với tư cách là khách mời.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
V.I.P., guest
Tiếng Việt
khách
日本語
賓客
한국어
귀빈
中文
id
tamu
th
แขก
es
invitado
fr
invité
de
V.I.P.
pt
convidado

Từ ghép phổ biến

  • 国賓こくひんstate guest
  • 来賓らいひんguest, visitor, visitor's arrival
  • 賓客ひんきゃくguest of honour, guest of honor, privileged guest
  • 迎賓館げいひんかんreception hall (esp. for visiting state dignitaries), guest house, State Guest House (esp. Akasaka palace, also guest house in Kyoto)
  • 比律賓フィリピンPhilippines
  • 貴賓きひんnoble visitor
  • 主賓しゅひんmain guest, guest of honor, guest of honour
  • 佳賓かひんgood guest, interesting guest

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.