Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 辵tần suất #773Kanji Jōyō (thường dụng)

thúc giục

On'yomi (音読み)

  • ハク

Kun'yomi (訓読み)

  • せま.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc xe đang lao tới, thúc giục bạn nhanh chóng rời khỏi chỗ ngồi trước khi nó đến gần.

Về kanji này

Kanji 「迫」 có nghĩa chính là thúc giục hoặc đe dọa. Kanji này thường được sử dụng như một động từ, như trong từ 「迫る」(せまる), có nghĩa là đến gần hay tiếp cận. Đặc biệt, nó còn xuất hiện trong nhiều từ ghép thú vị như 「脅迫」(きょうはく) có nghĩa là đe dọa; 「迫力」(はくりょく) thể hiện sự ấn tượng mạnh mẽ; và 「圧迫」(あっぱく) có nghĩa là áp lực. Khi sử dụng 「迫」, bạn có thể liên tưởng đến cảm giác cấp bách hoặc sự cần thiết phải hành động. Tóm lại, kanji này thể hiện sự gấp gáp và sức mạnh trong ý nghĩa.

Câu ví dụ

  • 締切が迫っているので急がなければならない。

    Thời hạn đang đến gần, vì vậy tôi phải vội vàng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
urge, force, imminent, spur on
Tiếng Việt
thúc giục
日本語
迫る
한국어
迫하다
中文
迫近
id
desakan
th
เร่งรีบ
es
impulso
fr
urgence
de
drang
pt
pressão

Từ ghép phổ biến

  • 脅迫きょうはくthreat, menace, coercion
  • 迫るせまるto approach, to draw near, to be imminent
  • 迫力はくりょくimpressiveness, impact, force
  • 圧迫あっぱくpressure, oppression, suppression
  • 気迫きはくspirit, soul, drive
  • 緊迫きんぱくtension, strain
  • 迫害はくがいpersecution, oppression
  • 迫撃はくげきclose attack

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.