Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 肉tần suất #782Kanji Jōyō (thường dụng)

cởi, gỡ bỏ, trốn thoát, vứt bỏ

Cũng có: bị bỏ sót, cởi ra

On'yomi (音読み)

  • ダツ

Kun'yomi (訓読み)

  • ぬ.ぐ
  • ぬ.げる

Gợi nhớ

Hình ảnh một người thoát khỏi bộ đồ bằng cách lột tấm vải vụn, như thực hiện hành động "thoát" ra ngoài.

Về kanji này

Kanji 「脱」 có nghĩa chính là "thoát ra" hoặc "bỏ đi". Nó thường được sử dụng như một danh từ hoặc một động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 脱出 (だっしゅつ), có nghĩa là "thoát hiểm"; 脱税 (だつぜい) là "trốn thuế"; và 脱退 (だったい), có nghĩa là "rút lui" khỏi tổ chức nào đó. Kanji này thể hiện hành động từ bỏ hoặc thoát khỏi một cái gì đó, vì vậy nếu bạn muốn nói về việc thoát khỏi tình huống khó khăn hay cảm giác không thoải mái, bạn có thể nghĩ đến từ này. Sử dụng 「脱」 trong các ngữ cảnh liên quan đến việc rời bỏ hay giải thoát bản thân.

Câu ví dụ

  • 脱皮して成長する昆虫を観察した。

    Tôi đã quan sát một con côn trùng lột xác để phát triển.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
undress, removing, escape from, get rid of, be left out, take off
Tiếng Việt
cởi, gỡ bỏ, trốn thoát, vứt bỏ, bị bỏ sót, cởi ra
日本語
脱ぐ, 取り除く, 逃れる, 捨てる, 除外される, 外す
한국어
벗다, 제거, 탈출하다, 버리다, 빠지다, 떼다
中文
脱衣, 移除, 逃离, 摆脱, 被遗漏, 脱下
id
melepaskan
th
ถอด
es
desnudarse
fr
se déshabiller
de
entkleiden
pt
despir

Từ ghép phổ biến

  • 脱出だっしゅつescape, getting away (from), getting out (of)
  • 脱税だつぜいtax evasion
  • 脱退だったいwithdrawal (e.g. from an organization), secession, leaving
  • 離脱りだつwithdrawal, secession, separation
  • 逸脱いつだつdeviation, departure, (accidental) omission
  • 脱ぐぬぐto take off (clothes, shoes, etc.), to undress
  • 脱却だっきゃくridding oneself, freeing oneself of, growing out of
  • 脱水だっすいdehydration (removal of water), desiccation, evaporation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.