cởi, gỡ bỏ, trốn thoát, vứt bỏ
Cũng có: bị bỏ sót, cởi ra
On'yomi (音読み)
- ダツ
Kun'yomi (訓読み)
- ぬ.ぐ
- ぬ.げる
Về kanji này
Kanji 「脱」 có nghĩa chính là "thoát ra" hoặc "bỏ đi". Nó thường được sử dụng như một danh từ hoặc một động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 脱出 (だっしゅつ), có nghĩa là "thoát hiểm"; 脱税 (だつぜい) là "trốn thuế"; và 脱退 (だったい), có nghĩa là "rút lui" khỏi tổ chức nào đó. Kanji này thể hiện hành động từ bỏ hoặc thoát khỏi một cái gì đó, vì vậy nếu bạn muốn nói về việc thoát khỏi tình huống khó khăn hay cảm giác không thoải mái, bạn có thể nghĩ đến từ này. Sử dụng 「脱」 trong các ngữ cảnh liên quan đến việc rời bỏ hay giải thoát bản thân.
Câu ví dụ
脱皮して成長する昆虫を観察した。
Tôi đã quan sát một con côn trùng lột xác để phát triển.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- undress, removing, escape from, get rid of, be left out, take off
- Tiếng Việt
- cởi, gỡ bỏ, trốn thoát, vứt bỏ, bị bỏ sót, cởi ra
- 日本語
- 脱ぐ, 取り除く, 逃れる, 捨てる, 除外される, 外す
- 한국어
- 벗다, 제거, 탈출하다, 버리다, 빠지다, 떼다
- 中文
- 脱衣, 移除, 逃离, 摆脱, 被遗漏, 脱下
- id
- melepaskan
- th
- ถอด
- es
- desnudarse
- fr
- se déshabiller
- de
- entkleiden
- pt
- despir
Từ ghép phổ biến
- 脱出escape, getting away (from), getting out (of)
- 脱税tax evasion
- 脱退withdrawal (e.g. from an organization), secession, leaving
- 離脱withdrawal, secession, separation
- 逸脱deviation, departure, (accidental) omission
- 脱ぐto take off (clothes, shoes, etc.), to undress
- 脱却ridding oneself, freeing oneself of, growing out of
- 脱水dehydration (removal of water), desiccation, evaporation
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.