Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 艸tần suất #1052Kanji Jōyō (thường dụng)

cỏ, thảm cỏ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • しば

Gợi nhớ

Khi nghĩ đến "芝", tưởng tượng một khu vườn xanh mượt với cỏ turf, trong đó có một lối đi bằng cỏ dày nhìn như bức tranh thiên nhiên.

Về kanji này

Kanji 「芝」 có nghĩa chính là cỏ hoặc sân cỏ. Chữ này thường được dùng như danh từ. Một số từ điển hình với chữ 「芝」 bao gồm 芝生 (しばふ), nghĩa là sân cỏ, thường dùng để chỉ nơi có cỏ xanh tươi; 芝居 (しばい), nghĩa là vở kịch, ám chỉ nghệ thuật biểu diễn; và 紙芝居 (かみしばい), chỉ loại hình nghệ thuật kể chuyện bằng tranh giấy. Chú ý rằng 「芝」 thường liên quan đến cảnh quan tự nhiên và nghệ thuật, thể hiện một phần quan trọng trong văn hóa Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 公園に芝が青々とある。

    Cỏ xanh tốt trong công viên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
turf, lawn
Tiếng Việt
cỏ, thảm cỏ
日本語
しば, こう
한국어
잔디, 잔
中文
草坪, 草地
id
rumput, taman
th
สนามหญ้า, หญ้า
es
césped, hierba
fr
gazon, pelouse
de
Rasen
pt
grama, relva

Từ ghép phổ biến

  • 芝居しばいplay, drama
  • 芝生しばふlawn, grass, turf
  • 紙芝居かみしばいkamishibai, storytelling with pictures, form of Japanese street theater and storytelling (popular from the 1930s to the 1950s)
  • 芝草しばくさlawn, sod, turf
  • 芝居小屋しばいごやplayhouse, theatre, theater
  • 平芝ひらしばsod
  • 芝地しばちgrass plot
  • 霊芝れいしbracket fungus (Ganoderma lucidum), reishi mushroom

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.