Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 干lớp 5tần suất #364Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

thân cây, phần chính, tài năng, khả năng

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

  • みき

Gợi nhớ

Cành cây to lớn, giống như một cái trục chính, vươn ra đầy mạnh mẽ, tượng trưng cho sức mạnh và khả năng trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「幹」 có nghĩa chính là 'thân cây' hoặc 'bộ phận chính'. Kanji này thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép điển hình gồm có 幹事 (かんじ) nghĩa là 'thư ký điều hành', 幹部 (かんぶ) nghĩa là 'ban quản lý', và 新幹線 (しんかんせん) tức là 'tàu siêu tốc Shinkansen'. Ngoài ra, 幹線 (かんせん) chỉ 'đường chính', còn 基幹 (きかん) nghĩa là 'nền tảng quan trọng'. Một lưu ý là kanji này thường được sử dụng trong ngữ cảnh chỉ cái gì đó chủ yếu hoặc thiết yếu, như trong quản lý hay giao thông.

Câu ví dụ

  • 木の幹はとても太い。

    Thân cây rất to.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tree trunk, main part, talent, capability
Tiếng Việt
thân cây, phần chính, tài năng, khả năng
日本語
幹, 主な部分, 才能, 能力
한국어
나무 줄기, 주요 부분, 재능, 능력
中文
树干, 主要部分, 才能, 能力
id
batang
th
ลำต้น
es
tronco
fr
tronc
de
Baumstamm
pt
tronco

Từ ghép phổ biến

  • 幹事かんじexecutive secretary, coordinator, organizer
  • 幹部かんぶmanagement, (executive) staff, leaders
  • 新幹線しんかんせんShinkansen, bullet train
  • 幹線かんせんmain line, trunk line
  • 基幹きかんmainstay, nucleus, key
  • 根幹こんかんfoundation, root, basis
  • 主幹しゅかんchief editor, managing editor, manager
  • 幹流かんりゅうmain current

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.