Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 車lớp 5tần suất #371Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

vận chuyển, gửi, kém hơn

On'yomi (音読み)

  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc xe (車) chở hàng hóa đi xa, mang theo tâm trạng vui vẻ khi gửi đi (輸) món quà.

Về kanji này

Kanji "輸" có nghĩa chính là "vận chuyển" hoặc "gửi đi". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ và không có cách đọc kun. Một số từ ghép phổ biến với "輸" bao gồm "運輸" (うんゆ), có nghĩa là vận tải; "輸出" (ゆしゅつ), nghĩa là xuất khẩu; và "密輸" (みつゆ), có nghĩa là buôn lậu. Sử dụng kanji này trong giao tiếp hằng ngày, bạn có thể gặp nhiều khi nói về việc vận chuyển hàng hóa hoặc gửi đồ. Kiến thức về kanji này sẽ rất hữu ích nếu bạn quan tâm đến lĩnh vực thương mại hoặc logistics.

Câu ví dụ

  • 新しい車を輸入した。

    Tôi đã nhập khẩu một chiếc xe mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
transport, send, be inferior
Tiếng Việt
vận chuyển, gửi, kém hơn
日本語
輸送, 送る, 劣る
한국어
운송하다, 보내다, 열등하다
中文
运输, 发送, 劣势
id
mengangkut, mengirim, lebih rendah
th
ขนส่ง, ส่ง, เป็นรอง
es
transportar, enviar, ser inferior
fr
transporter, envoyer, être inférieur
de
transportieren, senden, unterlegen
pt
transportar, enviar, ser inferior

Từ ghép phổ biến

  • 運輸うんゆtransportation
  • 禁輸きんゆembargo
  • 密輸みつゆsmuggling, contraband trade
  • 輸出ゆしゅつexport, exportation, efferent
  • 輸送ゆそうtransport, transportation, transit
  • 輸入ゆにゅうimport, importation, introduction
  • 運輸省うんゆしょうMinistry of Transport
  • 空輸くうゆair transport, air lift, airlift

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.