Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 竹tần suất #1627Kanji Jōyō (thường dụng)

dấu hiệu, tín hiệu

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh người cha (父) cầm trên tay một thanh tre (竹) làm dấu hiệu cho con cái biết đường về nhà.

Về kanji này

Kanji 「符」 mang nghĩa chính là dấu hiệu, ký hiệu hoặc biểu tượng. Kanji này chủ yếu được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép phổ biến với 「符」 bao gồm 「符号」 (ふごう), có nghĩa là ký hiệu, dùng để chỉ các biểu tượng hoặc dấu hiệu; 「符節」 (ふせつ), có nghĩa là nốt nhạc, được dùng trong âm nhạc; và 「音符」 (おんぷ), cũng là nốt nhạc nhưng nhấn mạnh vào âm thanh. Lưu ý rằng 「符」 không có cách đọc Kun'yomi, mà chỉ có cách đọc On'yomi. Điều này có nghĩa là người học sẽ thường gặp kanji này trong các từ ghép mà thôi.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は音符を書くのが得意だ。

    Anh ấy giỏi viết nốt nhạc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
token, sign, mark
Tiếng Việt
dấu hiệu, tín hiệu
日本語
符号, 符
한국어
토큰, 표시, 기호
中文
符号, 标记, 记号
id
token, tanda, simbol
th
สัญลักษณ์, เครื่องหมาย, มาร์ก
es
token, signo, marca
fr
jeton, signe, marque
de
Zeichen, Markierung, Symbol
pt
token, sinal, marca

Từ ghép phổ biến

  • 符号ふごうsymbol, mark
  • 符節ふせつmusical note, notation
  • 音符おんぷmusical note

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.