Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 授lớp 5tần suất #500Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

trao tặng, giảng dạy, cho

On'yomi (音読み)

  • ジュ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • さず.ける
  • さず.かる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một giáo viên (người dạy) đưa kiến thức như những món quà (cho) học sinh ngay từ tay mình.

Về kanji này

Kanji 「授」 có nghĩa chính là "đưa, tặng, dạy". Kanji này thường được sử dụng như động từ. Một số từ ghép điển hình từ kanji này là 教授 (きょうじゅ), có nghĩa là "giáo sư"; 授業 (じゅぎょう), nghĩa là "tiết học"; và 授賞 (じゅしょう), nghĩa là "giải thưởng". Những từ này thể hiện vai trò của việc truyền đạt kiến thức hoặc tặng thưởng. Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, 「授」 thường được dùng để nhấn mạnh sự cho đi sự hiểu biết hay giải thưởng, không chỉ là hành động đơn thuần.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は授業を授けています。

    Anh ấy đang dạy một lớp học.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
to give, to grant, to teach
Tiếng Việt
trao tặng, giảng dạy, cho
日本語
授ける, 授かる
한국어
주다, 부여하다, 가르치다
中文
给予, 授予, 教导
id
memberi, memberikan, mengajar
th
ให้, มอบ, สอน
es
dar, conceder, enseñar
fr
donner, accorder, enseigner
de
geben, gewähren, lehren
pt
dar, conceder, ensinar

Từ ghép phổ biến

  • 教授きょうじゅprofessor, teaching
  • 授業じゅぎょうclass, lesson
  • 授賞じゅしょうaward, presentation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.