Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 手lớp 6tần suất #775Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

thừa nhận

On'yomi (音読み)

  • ショウ
  • ジョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • うけたまわ.る
  • う.ける

Gợi nhớ

Khi bạn nghe và tiếp nhận một ý kiến, bàn tay nhẹ nhàng vẫy chào, thể hiện sự đồng ý và lắng nghe.

Về kanji này

Kanji 「承」 có nghĩa chính là ‘chấp nhận’ hoặc ‘nghe’ và thường được sử dụng trong các bối cảnh trang trọng hơn. Đây là kanji được dùng chủ yếu là danh từ và động từ. Một số từ ghép phổ biến của nó bao gồm 継承 (けいしょう), có nghĩa là ‘thừa kế’; 承認 (しょうにん), tức là ‘sự công nhận’; và 了承 (りょうしょう), nghĩa là ‘sự thừa nhận’. Đặc biệt, 承る (うけたまわる) là một cách nói khiêm tốn có nghĩa là ‘nghe’ hoặc ‘nhận được’. Khi sử dụng kanji này, cần lưu ý rằng nó thường xuất hiện trong các tình huống trang trọng hoặc lịch sự.

Câu ví dụ

  • 彼の意見を承知しました。

    Tôi đã ghi nhận ý kiến của anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
acquiesce, hear, listen to, be informed, receive
Tiếng Việt
thừa nhận
日本語
承諾
한국어
승인
中文
承认
id
menerima
th
รับรู้
es
acceder
fr
accepter
de
zustimmen
pt
aceder

Từ ghép phổ biến

  • 継承けいしょうinheritance, succession, accession
  • 承認しょうにんrecognition, acknowledgement, acknowledgment
  • 了承りょうしょうacknowledgement, acknowledgment, understanding
  • 承るうけたまわるto hear, to be told, to know
  • 承諾しょうだくconsent, approval, acceptance
  • 承知しょうちknowledge, awareness, acceptance
  • 伝承でんしょうhanding down (information), legend, tradition
  • 承服しょうふくaccepting, consenting, agreeing

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.