Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 疲tần suất #540Kanji Jōyō (thường dụng)

mệt mỏi, kiệt sức

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • つか.れる
  • つか.らす

Gợi nhớ

Khi làm việc trên đất (土), da (皮) mình dần trở nên mệt mỏi và kiệt sức, khiến tôi cảm thấy cực kỳ疲.

Về kanji này

Kanji "疲" mang ý nghĩa chính là mệt mỏi hoặc kiệt sức. Đây là một kanji thường được dùng với cả cách đọc âm ON là "ヒ" và âm Kun là "つか.れる" hay "つか.らす". Một số từ ghép phổ biến với "疲" bao gồm "疲労" (ひろう) nghĩa là sự mệt mỏi, "疲れる" (つかれる) có nghĩa là trở nên mệt mỏi, và "疲れ" (つかれ) nghĩa là tình trạng kiệt sức. Khi bạn sử dụng các từ này, hãy lưu ý rằng chúng thường được dùng để chỉ cảm giác mệt mỏi trong cả công việc và sinh hoạt hàng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 仕事で疲れて帰った。

    Tôi về nhà mệt mỏi sau khi làm việc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tired, exhausted
Tiếng Việt
mệt mỏi, kiệt sức
日本語
疲れ, 疲労
한국어
피곤한, 고된
中文
疲惫, 耗尽
id
lelah, kelelahan
th
เมื่อยล้า, อ่อนแรง
es
cansado, agotado
fr
fatigué, épuisé
de
müde, erschöpft
pt
cansado, esgotado

Từ ghép phổ biến

  • 疲労ひろうfatigue, exhaustion
  • 疲れるつかれるto get tired, to tire
  • 疲れつかれfatigue, tiredness

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.