Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 肉Kanji Jōyō (thường dụng)

nhút nhát

On'yomi (音読み)

  • オク
  • ヨク

Kun'yomi (訓読み)

  • むね
  • おくする

Gợi nhớ

Hình ảnh một trái tim (肉) đang run rẩy vì sợ hãi, thể hiện sự nhút nhát trong tâm hồn (臆) khi gặp phải điều đáng sợ.

Về kanji này

Kanji「臆」có nghĩa chính là sự nhút nhát, tâm tư, nỗi sợ hãi. Kanji này thường được dùng trong danh từ, ví dụ như từ 臆病 (おくびょう) có nghĩa là nhút nhát, hoặc 臆病者 (おくびょうもの) nghĩa là người nhút nhát. Một từ khác là 臆面 (おくめん), có nghĩa là khuôn mặt nhút nhát. Kanji này cũng kết hợp với các kanji khác như 剛臆 (ごうおく) để chỉ sự dũng cảm và nhút nhát hoặc 胸臆 (きょうおく) thể hiện suy nghĩ trong thâm tâm. Lưu ý rằng kanji này thường được dùng để diễn tả trạng thái tinh thần của con người liên quan đến sự sợ hãi.

Câu ví dụ

  • 臆病だから、他人が怖い。

    Tôi sợ người khác vì tôi nhút nhát.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
timidity, heart, mind, fear, cowardly
Tiếng Việt
nhút nhát
日本語
한국어
中文
胆怯
id
kemandirian
th
ความขี้อาย
es
timidez
fr
timidité
de
Scheuerman
pt
timidez

Từ ghép phổ biến

  • 臆病おくびょうcowardly, timid, easily frightened
  • 臆病者おくびょうものcoward, wimp
  • 臆面おくめんtimid face
  • 剛臆ごうおくbravery and cowardice
  • 胸臆きょうおくone's inmost thoughts (feelings)
  • 臆すおくすto be hesitant, to feel timid
  • 臆見おっけんconjecture
  • 臆度おくたくguessing, speculation, supposition

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.