Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 頁tần suất #2015Kanji Jōyō (thường dụng)

thời gian, khoảng, hướng tới

On'yomi (音読み)

  • ケイ
  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ころ
  • ごろ
  • しばら.く

Gợi nhớ

Khi nhìn trang giấy (頁 - huyền) này, tôi cảm thấy thời gian (頃) đang trôi qua một cách chậm rãi và nhẹ nhàng.

Về kanji này

Kanji 「頃」 mang ý nghĩa chính là "thời gian" hoặc "khoảng thời gian". Nó thường được sử dụng như một danh từ để chỉ thời điểm hoặc giai đoạn nào đó. Một số từ ghép phổ biến có thể kể đến là 日頃 (ひごろ) có nghĩa là "thường lệ"; 近頃 (ちかごろ) nghĩa là "gần đây"; và 今頃 (いまごろ) có nghĩa là "vào khoảng thời gian này". Bạn cũng có thể thấy 年頃 (としごろ) chỉ "độ tuổi gần đúng". Lưu ý rằng 「頃」 thường được dùng để biểu thị một khoảng thời gian không chính xác, nên nó thường đi kèm với các từ ám chỉ đến thời gian khác.

Câu ví dụ

  • 彼は20歳頃に海外へ行った。

    Anh ấy đã đi ra nước ngoài khoảng 20 tuổi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
time, about, toward
Tiếng Việt
thời gian, khoảng, hướng tới
日本語
頃, 約, 向かう
한국어
시간, 경과, 향해
中文
时候, 大约, 朝向
id
waktu
th
เวลา
es
tiempo
fr
temps
de
Zeit
pt
tempo

Từ ghép phổ biến

  • 日頃ひごろusually, habitually, always
  • 近頃ちかごろlately, recently, nowadays
  • 今頃いまごろabout this time, about now
  • 年頃としごろapproximate age, apparent age, marriageable age (esp. of a woman)
  • この頃このごろthese days, nowadays, now
  • いつ頃いつごろabout when, about what time, how soon
  • 若い頃わかいころone's youth, early life, one's early days
  • 小さい頃ちいさいころas a child, when one was a child

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.