họng
On'yomi (音読み)
- イン
- エン
- エツ
Kun'yomi (訓読み)
- むせ.ぶ
- むせ.る
- のど
- の.む
Về kanji này
Kanji 「咽」 có nghĩa chính là "cổ họng" và liên quan đến các tình huống nghẹt thở hay ngạt thở. Thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 耳鼻咽喉科 (じびいんこうか) nghĩa là "khoa tai mũi họng"; 咽喉 (いんこう) nghĩa là "cổ họng"; và 咽頭 (いんとう) nghĩa là "họng". Từ 嗚咽 (おえつ) diễn tả hành động nấc lại vì nghẹn hay khóc lóc. Lưu ý rằng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày, 「咽」thường xuất hiện trong các thuật ngữ y tế và không phải là từ rất thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Câu ví dụ
彼は咽が渇いていると言った。
Anh ấy nói cổ họng của mình bị khô.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- throat, choked, smothered, stuffy
- Tiếng Việt
- họng
- 日本語
- 喉
- 한국어
- 목
- 中文
- 喉咙
- id
- tenggorokan
- th
- คอ
- es
- garganta
- fr
- gorge
- de
- Hals
- pt
- garganta
Từ ghép phổ biến
- 耳鼻咽喉科otorhinolaryngology, otolaryngology, ear, nose and throat department
- 咽喉throat, vital passage, key position
- 咽頭pharynx
- 嗚咽sobbing, weeping, fit of crying
- 咽ぶto be choked, to be stifled, to be smothered
- 哀咽being choked with tears
- 咽頭炎pharyngitis, sore throat
- 咽頭歯pharyngeal tooth, pharyngeal teeth
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.