Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 口Kanji Jōyō (thường dụng)

họng

On'yomi (音読み)

  • イン
  • エン
  • エツ

Kun'yomi (訓読み)

  • むせ.ぶ
  • むせ.る
  • のど
  • の.む

Gợi nhớ

Khi bị nghẹn cổ, bạn có thể thấy miệng bị chặn lại, như thể có một cái miệng ấm áp đang cố giữ lấy âm thanh bên trong.

Về kanji này

Kanji 「咽」 có nghĩa chính là "cổ họng" và liên quan đến các tình huống nghẹt thở hay ngạt thở. Thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 耳鼻咽喉科 (じびいんこうか) nghĩa là "khoa tai mũi họng"; 咽喉 (いんこう) nghĩa là "cổ họng"; và 咽頭 (いんとう) nghĩa là "họng". Từ 嗚咽 (おえつ) diễn tả hành động nấc lại vì nghẹn hay khóc lóc. Lưu ý rằng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày, 「咽」thường xuất hiện trong các thuật ngữ y tế và không phải là từ rất thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 彼は咽が渇いていると言った。

    Anh ấy nói cổ họng của mình bị khô.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
throat, choked, smothered, stuffy
Tiếng Việt
họng
日本語
한국어
中文
喉咙
id
tenggorokan
th
คอ
es
garganta
fr
gorge
de
Hals
pt
garganta

Từ ghép phổ biến

  • 耳鼻咽喉科じびいんこうかotorhinolaryngology, otolaryngology, ear, nose and throat department
  • 咽喉いんこうthroat, vital passage, key position
  • 咽頭いんとうpharynx
  • 嗚咽おえつsobbing, weeping, fit of crying
  • 咽ぶむせぶto be choked, to be stifled, to be smothered
  • 哀咽あいえつbeing choked with tears
  • 咽頭炎いんとうえんpharyngitis, sore throat
  • 咽頭歯いんとうしpharyngeal tooth, pharyngeal teeth

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.