dây, khởi đầu, sự bắt đầu, cuối
Cũng có: dây đai, tình trạng精神状态
On'yomi (音読み)
- ショ
- チョ
Kun'yomi (訓読み)
- お
- いとぐち
Về kanji này
Kanji「緒」có nghĩa chính là dây, sợi hoặc sự khởi đầu. Kanji này thường được dùng như một danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với「緒」bao gồm 一緒 (いっしょ) nghĩa là 'cùng nhau', dùng để chỉ việc làm gì đó chung với người khác; 端緒 (たんしょ) nghĩa là 'khởi đầu', thường chỉ điểm bắt đầu của một vấn đề; và 内緒 (ないしょ) nghĩa là 'bí mật', chỉ việc gì đó không muốn tiết lộ. Một lưu ý là「緒」thường mang ý nghĩa khởi đầu hoặc sợi dây liên kết giữa những thứ khác nhau.
Câu ví dụ
新たな緒に着く。
Bắt đầu một mối liên kết mới.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- thong, beginning, inception, end, cord, strap, mental or emotional state
- Tiếng Việt
- dây, khởi đầu, sự bắt đầu, cuối, dây đai, tình trạng精神状态
- 日本語
- ひも, 始まり, 発端, 終わり, ひも, ストラップ, 精神状態
- 한국어
- 끈, 시작, 개시, 끝, 끈, 끈
- 中文
- 绳子, 开始, 开端, 结束, 绳带, 精神或情感状态
- id
- tali
- th
- เชือก
- es
- cordón
- fr
- corde
- de
- Schnur
- pt
- corda
Từ ghép phổ biến
- 一緒(doing) together, one lump, one mixture
- 端緒start, beginning, first step
- 内緒secrecy, confidentiality, privacy
- 由緒history, pedigree, lineage
- 情緒emotion, feeling, atmosphere
- 一緒にtogether (with), at the same time, in one lump
- 緒戦beginning of hostilities, beginning of competition, first match (in a series)
- 情緒障害(suffering) an emotional disturbance
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.