Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 糸tần suất #952Kanji Jōyō (thường dụng)

dây, khởi đầu, sự bắt đầu, cuối

Cũng có: dây đai, tình trạng精神状态

On'yomi (音読み)

  • ショ
  • チョ

Kun'yomi (訓読み)

  • いとぐち

Gợi nhớ

Dây thừng bắt đầu từ sợi chỉ nhỏ, liên kết mọi thứ lại với nhau ở điểm khởi đầu.

Về kanji này

Kanji「緒」có nghĩa chính là dây, sợi hoặc sự khởi đầu. Kanji này thường được dùng như một danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với「緒」bao gồm 一緒 (いっしょ) nghĩa là 'cùng nhau', dùng để chỉ việc làm gì đó chung với người khác; 端緒 (たんしょ) nghĩa là 'khởi đầu', thường chỉ điểm bắt đầu của một vấn đề; và 内緒 (ないしょ) nghĩa là 'bí mật', chỉ việc gì đó không muốn tiết lộ. Một lưu ý là「緒」thường mang ý nghĩa khởi đầu hoặc sợi dây liên kết giữa những thứ khác nhau.

Câu ví dụ

  • 新たな緒に着く。

    Bắt đầu một mối liên kết mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
thong, beginning, inception, end, cord, strap, mental or emotional state
Tiếng Việt
dây, khởi đầu, sự bắt đầu, cuối, dây đai, tình trạng精神状态
日本語
ひも, 始まり, 発端, 終わり, ひも, ストラップ, 精神状態
한국어
끈, 시작, 개시, 끝, 끈, 끈
中文
绳子, 开始, 开端, 结束, 绳带, 精神或情感状态
id
tali
th
เชือก
es
cordón
fr
corde
de
Schnur
pt
corda

Từ ghép phổ biến

  • 一緒いっしょ(doing) together, one lump, one mixture
  • 端緒たんしょstart, beginning, first step
  • 内緒ないしょsecrecy, confidentiality, privacy
  • 由緒ゆいしょhistory, pedigree, lineage
  • 情緒じょうちょemotion, feeling, atmosphere
  • 一緒にいっしょにtogether (with), at the same time, in one lump
  • 緒戦しょせんbeginning of hostilities, beginning of competition, first match (in a series)
  • 情緒障害じょうちょしょうがい(suffering) an emotional disturbance

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.