Quay lại từ điển
JLPT N210画 · 10 nétbộ thủ 𠮟 (しつ)tần suất #1568Kanji Jōyō (thường dụng)

ăn trộm, trộm cắp

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ぬす.む
  • ぬす.み

Gợi nhớ

Hình ảnh một kẻ trộm (亻) lén lút bước đi với một chiếc túi (盗) chứa đầy đồ ăn đánh cắp, biểu tượng cho hành động ăn cắp.

Về kanji này

Kanji 「盗」 có nghĩa chính là ăn cắp hoặc trộm. Kanji này thường được sử dụng như động từ và danh từ. Một số cách sử dụng phổ biến của nó bao gồm: 盗難 (とうなん), có nghĩa là trộm cắp; 盗む (ぬすむ), nghĩa là ăn cắp; và 盗聴 (とうちょう), có nghĩa là nghe lén hoặc wiretapping. Người ta thường dùng kanji này để diễn tả các hoạt động liên quan đến việc lấy cắp tài sản mà không có sự đồng ý của chủ sở hữu. Điểm cần lưu ý là khi sử dụng kanji này, cần phải cẩn thận với ngữ cảnh vì nó thường mang ý nghĩa tiêu cực.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は貴重品を盗まれた。

    Anh ấy bị mất đồ quý giá.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
theft, steal
Tiếng Việt
ăn trộm, trộm cắp
日本語
盗み, 盗む
한국어
절도, 훔치다
中文
盗窃, 偷
id
pencurian, mencuri
th
การขโมย, ขโมย
es
robo, robar
fr
vol, voler
de
Diebstahl, Stehlen
pt
furto, roubar

Từ ghép phổ biến

  • 盗難とうなんtheft, burglary
  • 盗むぬすむto steal
  • 盗聴とうちょうwiretapping, eavesdropping

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.