kiên trì, nắm giữ, nắm bắt, chăm sóc
On'yomi (音読み)
- シツ
- シュウ
Kun'yomi (訓読み)
- と.る
Về kanji này
Kanji 「執」 có nghĩa chính là sự kiên trì, nắm lấy hoặc giữ vững điều gì đó. Kanji này thường được sử dụng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 執行 (shikkou) nghĩa là thi hành hoặc thực hiện; 執筆 (shippitsu) có nghĩa là việc viết; và 執行部 (shikkoubu) chỉ bộ phận điều hành hay ban điều hành. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường được hiểu theo chiều hướng mạnh mẽ, thể hiện sự quyết tâm và nỗ lực không ngừng trong việc đạt được mục tiêu.
Câu ví dụ
彼は執念深い性格です。
Anh ấy có tính cách kiên định.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- tenacious, take hold, grasp, take to heart
- Tiếng Việt
- kiên trì, nắm giữ, nắm bắt, chăm sóc
- 日本語
- しつこい, 持つ, 把握する, 心に留める
- 한국어
- 고집스러운, 잡다, 붙잡다, 마음에 두다
- 中文
- 执着, 把握, 抓住, 铭记
- id
- gigih, menggenggam
- th
- แน่นหนา
- es
- tenaz, aferrarse
- fr
- tenace, saisir
- de
- hartnäckig, greifen
- pt
- tenaz, agarrar
Từ ghép phổ biến
- 執行execution, carrying out, performance
- 執筆writing, authoring
- 執行部(the) executive, administration, leadership
- 執行猶予stay of execution, suspended sentence
- 確執discord, antagonism
- 執念tenacity, persistence, obsession
- 執務performance of one's official duties
- 固執sticking to (an opinion, theory, belief, etc.), clinging to, adherence
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.