Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 土tần suất #800Kanji Jōyō (thường dụng)

kiên trì, nắm giữ, nắm bắt, chăm sóc

On'yomi (音読み)

  • シツ
  • シュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • と.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đào đất (radical 土) sâu trong lòng đất, quyết tâm nắm chặt cái gì đó và không bao giờ buông tay.

Về kanji này

Kanji 「執」 có nghĩa chính là sự kiên trì, nắm lấy hoặc giữ vững điều gì đó. Kanji này thường được sử dụng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 執行 (shikkou) nghĩa là thi hành hoặc thực hiện; 執筆 (shippitsu) có nghĩa là việc viết; và 執行部 (shikkoubu) chỉ bộ phận điều hành hay ban điều hành. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường được hiểu theo chiều hướng mạnh mẽ, thể hiện sự quyết tâm và nỗ lực không ngừng trong việc đạt được mục tiêu.

Câu ví dụ

  • 彼は執念深い性格です。

    Anh ấy có tính cách kiên định.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tenacious, take hold, grasp, take to heart
Tiếng Việt
kiên trì, nắm giữ, nắm bắt, chăm sóc
日本語
しつこい, 持つ, 把握する, 心に留める
한국어
고집스러운, 잡다, 붙잡다, 마음에 두다
中文
执着, 把握, 抓住, 铭记
id
gigih, menggenggam
th
แน่นหนา
es
tenaz, aferrarse
fr
tenace, saisir
de
hartnäckig, greifen
pt
tenaz, agarrar

Từ ghép phổ biến

  • 執行しっこうexecution, carrying out, performance
  • 執筆しっぴつwriting, authoring
  • 執行部しっこうぶ(the) executive, administration, leadership
  • 執行猶予しっこうゆうよstay of execution, suspended sentence
  • 確執かくしつdiscord, antagonism
  • 執念しゅうねんtenacity, persistence, obsession
  • 執務しつむperformance of one's official duties
  • 固執こしつsticking to (an opinion, theory, belief, etc.), clinging to, adherence

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.