Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 口tần suất #1278Kanji Jōyō (thường dụng)

cám dỗ, quyến rũ, xúi giục, khuyến khích

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • そそ.る
  • そそのか.す

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một miệng (口) đang thì thầm những điều hấp dẫn, quyến rũ bạn đến sự cám dỗ (唆) mà bạn không thể từ chối.

Về kanji này

Kanji 「唆」 có nghĩa chính là 'cám dỗ' hoặc 'kích thích'. Nó thường được dùng như động từ, với cách phát âm kun'yomi là そそる (sosoru) nghĩa là 'kích thích' và そそのかす (sosonakasu) nghĩa là 'thuyết phục ai đó làm gì'. Một vài từ ghép phổ biến với kanji này là 唆す (sosonakasu) có nghĩa là 'kích động', 示唆 (shisa) nghĩa là 'gợi ý', và 教唆 (kyousa) nghĩa là 'kích động'. Cần lưu ý rằng kanji này có thể mang ý nghĩa tiêu cực trong một số ngữ cảnh, nên cách dùng cần thận trọng.

Câu ví dụ

  • 彼は彼女を逃がすよう唆した。

    Anh ta khuyến khích cô ấy trốn thoát.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tempt, seduce, instigate, promote
Tiếng Việt
cám dỗ, quyến rũ, xúi giục, khuyến khích
日本語
唆う, 誘惑する, 煽る, 促進する
한국어
유혹하다, 흥미를 끌다, 선동하다, 증진하다
中文
诱惑, 煽动, 刺激, 推广
id
menipu, menggoda, menghasut, memperjuangkan
th
ยั่วยวน, ล่อลวง, ปลุกเร้า, สนับสนุน
es
tentar, seducir, incitar, promover
fr
tenter, séduire, inciter, promouvoir
de
verleiten, verführen, anstiften, fördern
pt
tentar, seduzir, instigar, promover

Từ ghép phổ biến

  • 唆すそそのかすto instigate, to tempt, to entice
  • 示唆しさsuggestion, hint, implication
  • 教唆きょうさinstigation, incitement
  • 唆るそそるto excite, to incite, to stimulate
  • 唆しそそのかしinstigation
  • 教唆者きょうさしゃinstigator
  • 教唆罪きょうさざいcriminal instigation
  • 教唆犯きょうさはんcriminal instigator

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.