cám dỗ, quyến rũ, xúi giục, khuyến khích
On'yomi (音読み)
- サ
Kun'yomi (訓読み)
- そそ.る
- そそのか.す
Về kanji này
Kanji 「唆」 có nghĩa chính là 'cám dỗ' hoặc 'kích thích'. Nó thường được dùng như động từ, với cách phát âm kun'yomi là そそる (sosoru) nghĩa là 'kích thích' và そそのかす (sosonakasu) nghĩa là 'thuyết phục ai đó làm gì'. Một vài từ ghép phổ biến với kanji này là 唆す (sosonakasu) có nghĩa là 'kích động', 示唆 (shisa) nghĩa là 'gợi ý', và 教唆 (kyousa) nghĩa là 'kích động'. Cần lưu ý rằng kanji này có thể mang ý nghĩa tiêu cực trong một số ngữ cảnh, nên cách dùng cần thận trọng.
Câu ví dụ
彼は彼女を逃がすよう唆した。
Anh ta khuyến khích cô ấy trốn thoát.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- tempt, seduce, instigate, promote
- Tiếng Việt
- cám dỗ, quyến rũ, xúi giục, khuyến khích
- 日本語
- 唆う, 誘惑する, 煽る, 促進する
- 한국어
- 유혹하다, 흥미를 끌다, 선동하다, 증진하다
- 中文
- 诱惑, 煽动, 刺激, 推广
- id
- menipu, menggoda, menghasut, memperjuangkan
- th
- ยั่วยวน, ล่อลวง, ปลุกเร้า, สนับสนุน
- es
- tentar, seducir, incitar, promover
- fr
- tenter, séduire, inciter, promouvoir
- de
- verleiten, verführen, anstiften, fördern
- pt
- tentar, seduzir, instigar, promover
Từ ghép phổ biến
- 唆すto instigate, to tempt, to entice
- 示唆suggestion, hint, implication
- 教唆instigation, incitement
- 唆るto excite, to incite, to stimulate
- 唆しinstigation
- 教唆者instigator
- 教唆罪criminal instigation
- 教唆犯criminal instigator
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.