tạm thời, một lúc, giây lát, thời gian dài
On'yomi (音読み)
- ザン
Kun'yomi (訓読み)
- しばら.く
Về kanji này
Kanji "暫" chủ yếu mang nghĩa là "tạm thời" hoặc "chốc lát". Nó thường được dùng như một danh từ hoặc trạng từ. Một số từ ghép tiêu biểu như "暫定" (ざんてい) có nghĩa là "tạm thời"; "暫く" (しばらく) nghĩa là "một lúc", thường được sử dụng khi bạn muốn nói về một khoảng thời gian ngắn; và "暫時" (ざんじ) có nghĩa là "một thời gian ngắn". Khi sử dụng kanji này, bạn cần lưu ý rằng nó thường chỉ những khoảng thời gian không kéo dài quá lâu, vì vậy cân nhắc cách phát âm và ý nghĩa trong ngữ cảnh sẽ giúp bạn sử dụng chính xác hơn.
Câu ví dụ
暫くお待ちください。
Xin vui lòng chờ một chút.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- temporarily, a while, moment, long time
- Tiếng Việt
- tạm thời, một lúc, giây lát, thời gian dài
- 日本語
- 暫, 一時的, しばらく, 瞬間, 長い時間
- 한국어
- 일시적으로, 잠시간, 순간, 오랜 시간
- 中文
- 暂时, 一会儿, 时刻, 很长时间
- id
- sementara, sejenak, momen, lama
- th
- ชั่วคราว, สักครู่, ช่วงเวลา, ระยะเวลานาน
- es
- temporalmente, un rato, momento, largo tiempo
- fr
- temporairement, un moment, moment, longtemps
- de
- vorübergehend, eine Weile, Moment, lange Zeit
- pt
- temporariamente, um tempo, momento, longo tempo
Từ ghép phổ biến
- 暫定provisional, temporary, tentative
- 暫くfor a moment, for a minute, for a while
- 暫時short while
- 暫しfor a short while, for a brief period, soon
- 暫且short while
- 暫定的provisional, temporary, tentative
- 暫定案provisional plan
- 暫定値provisional figure
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.