tôi luyện, tinh chế, luyện tập, huấn luyện
Cũng có: đánh bóng
On'yomi (音読み)
- レン
Kun'yomi (訓読み)
- ね.る
Về kanji này
Kanji 「錬」 mang ý nghĩa chính là tôi luyện, tinh chế, hoặc rèn luyện. Đây chủ yếu là một động từ dùng để chỉ hành động trau dồi kỹ năng hoặc cải thiện cái gì đó. Một số từ thông dụng như 精錬 (せいれん) nghĩa là tinh chế và 錬金術 (れんきんじゅつ) nghĩa là giả kim thuật. Từ 錬金術師 (れんきんじゅつし) chỉ người thực hành giả kim thuật, còn 鍛錬 (たんれん) là quá trình tôi luyện, rèn luyện. Lưu ý rằng kanji này thường được kết hợp với các từ chỉ hành động, ám chỉ việc cải thiện bản thân hoặc kỹ năng qua thực hành.
Câu ví dụ
金属を錬成する技術が必要だ。
Kỹ năng tinh chế kim loại là rất cần thiết.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- tempering, refine, drill, train, polish
- Tiếng Việt
- tôi luyện, tinh chế, luyện tập, huấn luyện, đánh bóng
- 日本語
- 錬金, 精製, 訓練, トレーニング, 磨く
- 한국어
- 단련, 정제하다, 드릴, 훈련하다, 폴리쉬
- 中文
- 锻炼, 提炼, 钻孔, 训练, 抛光
- id
- penempaan
- th
- การหล่อ
- es
- temple
- fr
- trempe
- de
- Temperierung
- pt
- temperagem
Từ ghép phổ biến
- 精錬refining, refinement, smelting
- 錬金術alchemy, way of making money, moneymaker
- 錬金術師alchemist
- 鍛錬tempering (metal), annealing, forging
- 百戦錬磨veteran, battle-worn, schooled by adversity in many battles
- 百錬well-tempered, well drilled, well trained
- 錬成training, drilling, strengthening
- 錬鉄wrought iron
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.