Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 金tần suất #2221Kanji Jōyō (thường dụng)

tôi luyện, tinh chế, luyện tập, huấn luyện

Cũng có: đánh bóng

On'yomi (音読み)

  • レン

Kun'yomi (訓読み)

  • ね.る

Gợi nhớ

Khi tôi rèn luyện kỹ năng, hình ảnh một người thợ kim hoàn đang mài giũa kim loại hiện ra trong đầu, giúp tôi nhớ đến kanji này.

Về kanji này

Kanji 「錬」 mang ý nghĩa chính là tôi luyện, tinh chế, hoặc rèn luyện. Đây chủ yếu là một động từ dùng để chỉ hành động trau dồi kỹ năng hoặc cải thiện cái gì đó. Một số từ thông dụng như 精錬 (せいれん) nghĩa là tinh chế và 錬金術 (れんきんじゅつ) nghĩa là giả kim thuật. Từ 錬金術師 (れんきんじゅつし) chỉ người thực hành giả kim thuật, còn 鍛錬 (たんれん) là quá trình tôi luyện, rèn luyện. Lưu ý rằng kanji này thường được kết hợp với các từ chỉ hành động, ám chỉ việc cải thiện bản thân hoặc kỹ năng qua thực hành.

Câu ví dụ

  • 金属を錬成する技術が必要だ。

    Kỹ năng tinh chế kim loại là rất cần thiết.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tempering, refine, drill, train, polish
Tiếng Việt
tôi luyện, tinh chế, luyện tập, huấn luyện, đánh bóng
日本語
錬金, 精製, 訓練, トレーニング, 磨く
한국어
단련, 정제하다, 드릴, 훈련하다, 폴리쉬
中文
锻炼, 提炼, 钻孔, 训练, 抛光
id
penempaan
th
การหล่อ
es
temple
fr
trempe
de
Temperierung
pt
temperagem

Từ ghép phổ biến

  • 精錬せいれんrefining, refinement, smelting
  • 錬金術れんきんじゅつalchemy, way of making money, moneymaker
  • 錬金術師れんきんじゅつしalchemist
  • 鍛錬たんれんtempering (metal), annealing, forging
  • 百戦錬磨ひゃくせんれんまveteran, battle-worn, schooled by adversity in many battles
  • 百錬ひゃくれんwell-tempered, well drilled, well trained
  • 錬成れんせいtraining, drilling, strengthening
  • 錬鉄れんてつwrought iron

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.