Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 竹lớp 5tần suất #150Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

thuế

On'yomi (音読み)

  • ゼイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng người thu thuế đội một chiếc nón làm bằng trúc và đứng bên dòng nước để thu tiền thuế.

Về kanji này

Kanji 「税」 có nghĩa chính là thuế. Đây là một danh từ và thường được sử dụng trong các cụm từ liên quan đến thuế má. Một số từ phổ biến với kanji này bao gồm 税金 (ぜいきん), có nghĩa là 'thuế', là số tiền mà công dân phải trả cho nhà nước. Cụm từ 消費税 (しょうひぜい) nghĩa là 'thuế tiêu dùng', là loại thuế áp dụng trên hàng hóa và dịch vụ. Tương tự, 所得税 (しょとくぜい) nghĩa là 'thuế thu nhập', là thuế mà người dân phải đóng dựa trên thu nhập của mình. Cần lưu ý rằng kanji này không có đọc âm kun'yomi và chỉ thường xuất hiện trong các từ gốc Hán.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 税金を納めるのは義務だ。

    Nộp thuế là nghĩa vụ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tax
Tiếng Việt
thuế
日本語
한국어
세금
中文
id
pajak
th
ภาษี
es
impuesto
fr
impôt
de
Steuer
pt
imposto

Từ ghép phổ biến

  • 税金ぜいきんtax, taxation
  • 消費税しょうひぜいsales tax
  • 所得税しょとくぜいincome tax
  • 増税ぞうぜいtax increase

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.