Quay lại từ điển
JLPT N213画 · 13 nétbộ thủ 田tần suất #3000Kanji Jōyō (thường dụng)

chiếu, tấm chiếu, đếm chiếu

On'yomi (音読み)

  • ジョウ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • たた.
  • じょう

Gợi nhớ

Hãy hình dung một tấm chiếu tatami, được gấp lại gọn gàng như những cánh đồng liên tiếp, tạo thành không gian sống ấm cúng.

Về kanji này

Kanji 「畳」 có nghĩa chính là chiếu tatami, một loại vật liệu dùng để trải sàn trong truyền thống Nhật Bản. Kanji này có thể được sử dụng như danh từ hay động từ. Ví dụ, từ 畳む (たたむ) có nghĩa là gấp, thường dùng để gấp quần áo hay các vật dụng khác. Một ví dụ khác là 畳表 (たたみおもて), chỉ bề mặt của chiếu tatami, phần được dệt bằng rơm hoặc sợi thực vật. Cuối cùng, 畳数 (じょうすう) được dùng để tính diện tích bằng số lượng chiếu tatami. Lưu ý rằng khi nói về diện tích phòng, người Nhật thường dùng đơn vị này để mô tả không gian.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この部屋には畳が敷いてある。

    Căn phòng này có chiếu tatami.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tatami mat, fold, counter for tatami mats
Tiếng Việt
chiếu, tấm chiếu, đếm chiếu
日本語
畳, たたみ
한국어
다다미 매트, 접기, 다다미 수
中文
榻榻米, 折叠, 榻榻米计数
id
karpet tatami, lipat, penghitung tatami
th
เสื่อทาทามิ, พับ, นับสำหรับเสื่อทาทามิ
es
tatami, doblar, contador de tatamis
fr
tatami, repli, compteur de tatamis
de
Tatami-Matte, Faltung, Zähler für Tatami-Matten
pt
tatame, dobrar, contador de tatames

Từ ghép phổ biến

  • 畳むたたむto fold (clothes, etc.)
  • 畳表たたみおもてtatami surface (the woven part)
  • 畳数じょうすうnumber of tatami mats (used as a unit of area)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.