chiếu, tấm chiếu, đếm chiếu
On'yomi (音読み)
- ジョウ
- ショウ
Kun'yomi (訓読み)
- たた.
- じょう
Về kanji này
Kanji 「畳」 có nghĩa chính là chiếu tatami, một loại vật liệu dùng để trải sàn trong truyền thống Nhật Bản. Kanji này có thể được sử dụng như danh từ hay động từ. Ví dụ, từ 畳む (たたむ) có nghĩa là gấp, thường dùng để gấp quần áo hay các vật dụng khác. Một ví dụ khác là 畳表 (たたみおもて), chỉ bề mặt của chiếu tatami, phần được dệt bằng rơm hoặc sợi thực vật. Cuối cùng, 畳数 (じょうすう) được dùng để tính diện tích bằng số lượng chiếu tatami. Lưu ý rằng khi nói về diện tích phòng, người Nhật thường dùng đơn vị này để mô tả không gian.
Cấu tạo từ
Câu ví dụ
この部屋には畳が敷いてある。
Căn phòng này có chiếu tatami.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- tatami mat, fold, counter for tatami mats
- Tiếng Việt
- chiếu, tấm chiếu, đếm chiếu
- 日本語
- 畳, たたみ
- 한국어
- 다다미 매트, 접기, 다다미 수
- 中文
- 榻榻米, 折叠, 榻榻米计数
- id
- karpet tatami, lipat, penghitung tatami
- th
- เสื่อทาทามิ, พับ, นับสำหรับเสื่อทาทามิ
- es
- tatami, doblar, contador de tatamis
- fr
- tatami, repli, compteur de tatamis
- de
- Tatami-Matte, Faltung, Zähler für Tatami-Matten
- pt
- tatame, dobrar, contador de tatames
Từ ghép phổ biến
- 畳むto fold (clothes, etc.)
- 畳表tatami surface (the woven part)
- 畳数number of tatami mats (used as a unit of area)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.