Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 氵tần suất #1200Kanji Jōyō (thường dụng)

mồ hôi

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

  • あせ
  • あせる

Gợi nhớ

Mồ hôi như dòng nước (氵) chảy ra từ cơ thể (月) khi ta làm việc vất vả dưới nắng.

Về kanji này

Kanji 「汗」 có nghĩa chính là mồ hôi hoặc sự ra mồ hôi. Đây là một từ mà bạn sẽ thấy nhiều trong các tình huống hàng ngày, đặc biệt khi nói về việc đổ mồ hôi do nóng hay xúc động. Các từ kết hợp phổ biến với kanji này bao gồm 汗腺 (かんせん), nghĩa là tuyến mồ hôi, là phần tạo ra mồ hôi trong cơ thể; 汗ばむ (あせばむ), có nghĩa là ra mồ hôi nhẹ, thường dùng để diễn tả cảm giác khi trời nóng; và 冷汗 (れいかん), có nghĩa là mồ hôi lạnh, thường xảy ra khi bạn nervous hoặc sợ hãi. Lưu ý rằng 「汗」 có thể được sử dụng như danh từ và động từ.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 運動中にたくさん汗をかいた。

    Tôi đã đổ mồ hôi rất nhiều trong lúc tập luyện.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sweat, perspiration
Tiếng Việt
mồ hôi
日本語
汗, あせ
한국어
땀, 발한
中文
汗水, 出汗
id
keringat, peluh
th
เหงื่อ, การระเหย
es
sudor, perspiración
fr
sueur, transpiration
de
Schweiß, Schweißproduktion
pt
suor, perspiração

Từ ghép phổ biến

  • 汗腺かんせんsweat gland
  • 汗ばむあせばむto sweat, to be sweaty
  • 冷汗れいかんcold sweat

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.