Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 頁Kanji Jōyō (thường dụng)

đột ngột

On'yomi (音読み)

  • トン
  • トツ

Kun'yomi (訓読み)

  • にわか.に
  • とん.と
  • つまず.く
  • とみ.に
  • ぬかずく

Gợi nhớ

Khi hình chiếc đầu (頁) nhanh nhẹn để sắp xếp món ăn, ta thấy sự đột ngột (頓) của việc phục vụ.

Về kanji này

Kanji 「頓」 nghĩa chính là "đột ngột" hoặc "ngay lập tức". Kanji này thường được dùng trong các danh từ và động từ. Một số từ ghép phổ biến như 整頓 (せいとん, seiton) có nghĩa là "trật tự" hoặc "gọn gàng", 停頓 (ていとん, teiton) nghĩa là "bế tắc" và 頓死 (とんし, tonsi) nghĩa là "tử vong đột ngột". Khi học kanji này, bạn nên chú ý rằng nó thường diễn tả sự thay đổi hoặc hành động xảy ra nhanh chóng, vì vậy nó rất hữu ích trong việc mô tả các tình huống bất ngờ.

Câu ví dụ

  • 頓挫を味わったことがある。

    Tôi đã trải qua những trở ngại.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
suddenly, immediately, in a hurry, arrange, stay in place, bow, kowtow
Tiếng Việt
đột ngột
日本語
한국어
갑자기
中文
id
tiba-tiba
th
ทันที
es
de repente
fr
soudain
de
plötzlich
pt
de repente

Từ ghép phổ biến

  • 整頓せいとんorderliness, put in order, tidying up
  • 華盛頓ワシントンWashington, D.C. (United States), Washington (US state)
  • 停頓ていとんdeadlock, standstill, stalemate
  • 頓死とんしsudden death, unexpected death, (game-ending) blunder
  • 頓着とんちゃくbeing concerned about or mindful of
  • 頓狂とんきょうwild, freakish, madcap
  • 頓知とんちquick wit, ready wit
  • 頓挫とんざsetback, deadlock, standstill

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.