chất, chất lượng, vấn đề, tính cách
On'yomi (音読み)
- シツ
- シチ
- チ
Kun'yomi (訓読み)
- たち
- ただ.す
- もと
- わりふ
Về kanji này
Kanji 「質」 chủ yếu mang nghĩa là chất lượng hoặc bản chất của một sự vật nào đó. Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với 「質」 là 悪質 (あくしつ), có nghĩa là độ xấu hoặc tính chất độc hại; 質問 (しつもん), có nghĩa là câu hỏi; và 実質 (じっしつ), có nghĩa là nội dung thực chất hoặc bản chất của vấn đề. Lưu ý rằng khi dùng trong ngữ cảnh hỏi đáp, 「質」 thường liên quan đến việc làm rõ hoặc yêu cầu thông tin về chất lượng hoặc tính chất của một sự vật.
Câu ví dụ
質の高い商品を提供する。
Chúng tôi cung cấp sản phẩm chất lượng cao.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- substance, quality, matter, temperament
- Tiếng Việt
- chất, chất lượng, vấn đề, tính cách
- 日本語
- 質, 質, 問題, 気質
- 한국어
- 물질, 품질, 문제, 기질
- 中文
- 物质, 质量, 事物, 个性
- id
- zat, kualitas, materi, sikap
- th
- สาร, คุณภาพ, วัสดุ, อารมณ์
- es
- sustancia, calidad, materia, temperamento
- fr
- substance, qualité, matière, tempérament
- de
- Substanz, Qualität, Materie, Temperament
- pt
- substância, qualidade, matéria, temperamento
Từ ghép phổ biến
- 悪質malicious, vicious, malignant
- 質疑question, interpellation
- 質問question, inquiry, enquiry
- 実質substance, essence, substantive
- 人質hostage
- 体質constitution (physical), physical make-up, predisposition (to disease)
- 品質quality (of a product or a service)
- 物質material, substance, matter
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.