phố, khu, thị trấn, đếm
On'yomi (音読み)
- チョウ
- テイ
- チン
- トウ
- チ
Kun'yomi (訓読み)
- ひのと
Về kanji này
Kanji "丁" mang nhiều ý nghĩa, chủ yếu có thể liên quan đến đường phố, khu vực hay số lượng. Nó thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ hợp thành tiêu biểu bao gồm "丁寧" (ていねい), nghĩa là lịch sự; "一丁" (いっちょう), nghĩa là một lá trong kiểu sách Nhật; và "包丁" (ほうちょう), nghĩa là dao bếp. Lưu ý rằng "丁" cũng có thể chỉ số lượng, chẳng hạn như trong các thuật ngữ thống kê hoặc địa lý. Việc hiểu rõ kanji này sẽ giúp bạn nắm bắt nhiều ý nghĩa khác nhau trong tiếng Nhật.
Câu ví dụ
彼は丁寧に説明した。
Anh ấy đã giải thích một cách lịch sự.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- street, ward, town, counter for guns, tools, leaves or cakes of something, even number, 4th calendar sign
- Tiếng Việt
- phố, khu, thị trấn, đếm
- 日本語
- 通り, 区, 町, カウンター
- 한국어
- 거리, 구, 마을, 계량기
- 中文
- 街道, 区, 镇, 计数器
- id
- jalan, kecamatan, kota, penghitung untuk senjata, alat, daun, atau kue sesuatu, angka genap, 4th tanda kalender
- th
- ถนน, เขต, เมือง, เคาน์เตอร์สำหรับปืน, เครื่องมือ, ใบหรือตำแหน่งของบางสิ่ง, เลขคู่, หมายเลข 4 ในปฏิทิน
- es
- calle, distrito, ciudad, contador de armas, herramientas, hojas o pasteles de algo, número par, 4º signo calendario
- fr
- rue, quartier, ville, compteur pour armes, outils, feuilles ou gâteaux de quelque chose, nombre pair, 4ème signe du calendrier
- de
- Straße, Bezirk, Stadt, Zähler für Waffen, Werkzeuge, Blätter oder Kuchen von etwas, gerade Zahl, 4. Kalenderzeichen
- pt
- rua, bairro, cidade, contador de armas, ferramentas, folhas ou bolos de algo, número par, 4º sinal do calendário
Từ ghép phổ biến
- 丁寧polite, courteous, civil
- 一丁one leaf (of a book bound in Japanese style), one block of tofu, one serving (in a restaurant)
- 丁度exactly, precisely, just
- 丁目district of a town, city block (of irregular size)
- 包丁kitchen knife, cooking, food
- 装丁binding (of a book), design (of a book cover)
- 八丁skillfulness
- 丁重polite, courteous, hospitable
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.