Quay lại từ điển
JLPT N12画 · 2 nétbộ thủ 一lớp 3tần suất #1312Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

phố, khu, thị trấn, đếm

On'yomi (音読み)

  • チョウ
  • テイ
  • チン
  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ひのと

Gợi nhớ

Khi đi trên phố, tôi nhìn thấy một cửa hàng bán nhiều dụng cụ thô ráp được bày biện theo chiều ngang, tạo thành chữ 丁.

Về kanji này

Kanji "丁" mang nhiều ý nghĩa, chủ yếu có thể liên quan đến đường phố, khu vực hay số lượng. Nó thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ hợp thành tiêu biểu bao gồm "丁寧" (ていねい), nghĩa là lịch sự; "一丁" (いっちょう), nghĩa là một lá trong kiểu sách Nhật; và "包丁" (ほうちょう), nghĩa là dao bếp. Lưu ý rằng "丁" cũng có thể chỉ số lượng, chẳng hạn như trong các thuật ngữ thống kê hoặc địa lý. Việc hiểu rõ kanji này sẽ giúp bạn nắm bắt nhiều ý nghĩa khác nhau trong tiếng Nhật.

Câu ví dụ

  • 彼は丁寧に説明した。

    Anh ấy đã giải thích một cách lịch sự.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
street, ward, town, counter for guns, tools, leaves or cakes of something, even number, 4th calendar sign
Tiếng Việt
phố, khu, thị trấn, đếm
日本語
通り, 区, 町, カウンター
한국어
거리, 구, 마을, 계량기
中文
街道, 区, 镇, 计数器
id
jalan, kecamatan, kota, penghitung untuk senjata, alat, daun, atau kue sesuatu, angka genap, 4th tanda kalender
th
ถนน, เขต, เมือง, เคาน์เตอร์สำหรับปืน, เครื่องมือ, ใบหรือตำแหน่งของบางสิ่ง, เลขคู่, หมายเลข 4 ในปฏิทิน
es
calle, distrito, ciudad, contador de armas, herramientas, hojas o pasteles de algo, número par, 4º signo calendario
fr
rue, quartier, ville, compteur pour armes, outils, feuilles ou gâteaux de quelque chose, nombre pair, 4ème signe du calendrier
de
Straße, Bezirk, Stadt, Zähler für Waffen, Werkzeuge, Blätter oder Kuchen von etwas, gerade Zahl, 4. Kalenderzeichen
pt
rua, bairro, cidade, contador de armas, ferramentas, folhas ou bolos de algo, número par, 4º sinal do calendário

Từ ghép phổ biến

  • 丁寧ていねいpolite, courteous, civil
  • 一丁いっちょうone leaf (of a book bound in Japanese style), one block of tofu, one serving (in a restaurant)
  • 丁度ちょうどexactly, precisely, just
  • 丁目ちょうめdistrict of a town, city block (of irregular size)
  • 包丁ほうちょうkitchen knife, cooking, food
  • 装丁そうていbinding (of a book), design (of a book cover)
  • 八丁はっちょうskillfulness
  • 丁重ていちょうpolite, courteous, hospitable

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.