Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 尸lớp 6tần suất #801Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

tầng lớp, giai cấp xã hội, lớp, tầng

Cũng có: sàn

On'yomi (音読み)

  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Tưởng tượng một lớp xác ướp, nằm sâu trong nhiều tầng lớp đất, mỗi lớp lại chứa đựng một câu chuyện lịch sử khác nhau.

Về kanji này

Kanji 「層」 có nghĩa chính là lớp, tầng hay đẳng cấp. Kanji này thường được sử dụng trong các từ ghép để chỉ các lớp hay tầng khác nhau. Một số từ tiêu biểu như 一層 (いっそう) có nghĩa là "hơn nữa", cao hơn mức bình thường; 高層 (こうそう) có nghĩa là "nhà cao tầng"; và 階層 (かいそう) chỉ "tầng lớp xã hội". Kanji này không có cách đọc Kun'yomi, chỉ sử dụng âm On'yomi là ソウ. Một lưu ý nhỏ là khi nói về các tầng trong một tòa nhà, người ta thường sử dụng từ này để chỉ các tầng cao hay thấp.

Câu ví dụ

  • 社会の層が複雑になっている。

    Cấu trúc xã hội đang trở nên phức tạp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
stratum, social class, layer, story, floor
Tiếng Việt
tầng lớp, giai cấp xã hội, lớp, tầng, sàn
日本語
層, 社会階級, レイヤー, 階, フロア
한국어
층, 사회적 계층, 겹, 층, 바닥
中文
层, 社会阶层, 层, 楼层, 层面
id
lapisan
th
ชั้น
es
estrato
fr
stratum
de
Schicht
pt
camada

Từ ghép phổ biến

  • 一層いっそうeven more, still more, all the more
  • 高層こうそうhigh-rise (building), multistory, multistoried
  • 階層かいそうclass, level, stratum
  • 上層じょうそうupper stratum (classes, stories, storeys), upper layer, layer above
  • 深層しんそうdepths, deep level
  • 大層たいそうvery, extremely, exceedingly
  • 断層だんそうfault, dislocation, gap
  • 地層ちそうstratum, geological formation, layer

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.