bước, giẫm, thực hiện, đánh giá
Cũng có: trốn tránh thanh toán
On'yomi (音読み)
- トウ
Kun'yomi (訓読み)
- ふ.む
- ふ.まえる
Về kanji này
Kanji 「踏」 có nghĩa chính là "bước" hoặc "dẫm lên", thường được dùng như động từ. Một số từ ghép điển hình là 踏まえる (ふまえる) có nghĩa là "dựa trên", 踏む (ふむ) có nghĩa là "dẫm lên", và 雑踏 (ざっとう) diễn tả tình trạng đông đúc, nhộn nhịp. Kanji này cũng xuất hiện trong từ 踏切 (ふみきり), tức là "nơi giao nhau với đường sắt". Khi sử dụng kanji này, bạn có thể hình dung đến việc bước đi hoặc có sự kết nối với những điều mà mình đã trải nghiệm hoặc hiểu biết.
Câu ví dụ
警察は証拠を踏査している。
Cảnh sát đang điều tra bằng chứng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- step, trample, carry through, appraise, evade payment
- Tiếng Việt
- bước, giẫm, thực hiện, đánh giá, trốn tránh thanh toán
- 日本語
- 踏む, 踏みにじる, 実行する, 査定する, 支払いを回避する
- 한국어
- 밟다, 짐작하다, 실행하다, 평가하다, 결제를 피하다
- 中文
- 踩, 践踏, 实施, 评估, 逃避支付
- id
- langkah
- th
- ก้าว
- es
- paso
- fr
- pas
- de
- Schritt
- pt
- passo
Từ ghép phổ biến
- 踏まえるto be based on, to take into account, to build upon
- 踏むto step on, to tread on, to trample on
- 舞踏dance (esp. Western style), dancing
- 雑踏hustle and bustle, throng, crowd
- 踏切railway crossing, railroad crossing, train crossing
- 足踏みstepping (in place), stamping (up and down), stomping
- 踏み絵fumi-e, fumie, tablet bearing Christian images, on which Edo-period authorities forced suspected Christians to trample
- 踏み切るto take off, to jump, to leap
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.