Quay lại từ điển
JLPT N211画 · 11 nétbộ thủ 亻lớp 5tần suất #523Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

giữ lại, để lại, ở lại

On'yomi (音読み)

  • リュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • と.める
  • と.まる

Gợi nhớ

Người (亻) đứng lại (留) để giữ chỗ ăn cho bạn, khiến bạn phải ở lại thêm một lúc.

Về kanji này

Kanji 「留」 có nghĩa chính là ở lại, giữ lại hay dừng lại. Kanji này thường được dùng để chỉ hành động như dừng lại hoặc ở một nơi nào đó. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 留学 (りゅうがく), có nghĩa là du học, khi bạn ở lại một nước khác để học. Từ 留守 (るす) nghĩa là không có ở nhà, thể hiện sự vắng mặt. Còn 留める (とめる) có nghĩa là dừng lại hoặc giữ cố định một cái gì đó. Một lưu ý nhỏ là kanji này không chỉ mô tả trạng thái mà còn thể hiện hành động, vì vậy nó có thể được dùng trong cả câu chỉ tình huống và hành động.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は一年間留学する予定だ。

    Anh ấy dự định du học trong một năm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
stay, detain, remain
Tiếng Việt
giữ lại, để lại, ở lại
日本語
留まる, 留める
한국어
머무르다, 붙잡다
中文
停留, 保持
id
tinggal, menahan
th
อยู่, ยับยั้ง
es
quedarse, detener
fr
rester, retenir
de
aufenthalten, festhalten
pt
ficar, reter

Từ ghép phổ biến

  • 留学りゅうがくstudy abroad
  • 留守るすabsence, not at home
  • 留めるとめるto stop, to fasten
  • 停止ていしstop, halt

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.