Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 馬lớp 3tần suất #724

trạm

On'yomi (音読み)

  • エキ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Tưởng tượng một con ngựa đứng bên cạnh nhà ga lớn, chờ khách tại trạm xe lửa để cùng đi những chặng đường mới.

Về kanji này

Kanji "駅" có nghĩa chính là "ga" (trạm hay bến xe). Từ này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép điển hình với "駅" bao gồm "駅前" (えきまえ) nghĩa là "trước ga"; "駅員" (えきいん) là "nhân viên ga"; và "駅長" (えきちょう) có nghĩa là "trưởng ga". Từ "駅伝" (えきでん) chỉ một kiểu chạy tiếp sức dài, trong khi "駅弁" (えきべん) là hộp cơm được bán ở ga, thường mang hương vị đặc trưng của vùng. Khi học từ này, bạn nên nhớ rằng "駅" thường đi kèm với những từ mô tả các hoạt động hoặc điều liên quan đến giao thông.

Câu ví dụ

  • 駅で友達と待ち合わせた。

    Tôi đã hẹn gặp bạn mình ở ga.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
station
Tiếng Việt
trạm
日本語
한국어
中文
车站
id
stasiun
th
สถานี
es
estación
fr
gare
de
Bahnhof
pt
estação

Từ ghép phổ biến

  • 駅前えきまえin front of a station
  • 駅員えきいん(train) station attendant, station employee, station staff
  • 駅長えきちょうstation master
  • 駅伝えきでんlong-distance relay race, stagecoach, post horse
  • 駅弁えきべんboxed lunch bought at a station (often a local specialty), sexual position in which one person stands supporting the other
  • 宿駅しゅくえきrelay station, post station, stage
  • 終着駅しゅうちゃくえきterminal station
  • 駅舎えきしゃstation building

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.