Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 巛lớp 3tần suất #386Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

bang, tỉnh

On'yomi (音読み)

  • シュウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một dòng sông chảy qua một tỉnh (州), nơi của các dân tộc sống chung hòa bình.

Về kanji này

Kanji 「州」 có nghĩa chính là "bang" hoặc "tỉnh". Nó thường được sử dụng như một danh từ trong các từ ghép. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 欧州 (おうしゅう) có nghĩa là "Châu Âu", 九州 (きゅうしゅう) chỉ "Kyūshū" - một trong bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản, và 広州 (こうしゅう) là "Quảng Châu" ở Trung Quốc. Khi học kanji này, bạn cũng nên lưu ý rằng nó thường xuất hiện trong các khái niệm liên quan đến địa lý và chính trị, như trong từ 州政府 (しゅうせいふ) có nghĩa là "chính phủ bang".

Câu ví dụ

  • 彼はカリフォルニア州に住んでいる。

    Anh ấy sống ở tiểu bang California.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
state, province
Tiếng Việt
bang, tỉnh
日本語
州, 省
한국어
주, 도
中文
州, 省
id
provinsi, provinsi
th
รัฐ, จังหวัด
es
estado, provincia
fr
État, province
de
Bundesland, Provinz
pt
estado, província

Từ ghép phổ biến

  • 欧州おうしゅうEurope
  • 九州きゅうしゅうKyūshū (southernmost of the four main islands of Japan)
  • 広州こうしゅうGuangzhou (China), Canton
  • 州都しゅうとstate capital, provincial capital, county town
  • 州政府しゅうせいふstate government
  • 沿海州えんかいしゅうPrimorskaya Oblast (Russia)
  • 北九州きたきゅうしゅうKitakyushu (city)
  • 加州かしゅうCalifornia (state)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.