Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 糸tần suất #1876Kanji Jōyō (thường dụng)

xơ, dệt

On'yomi (音読み)

  • ボウ

Kun'yomi (訓読み)

  • つむ.ぐ

Gợi nhớ

Hình ảnh sợi chỉ xoắn lại thành một cuộn vững chắc, như những mảnh ghép vải bắt đầu từ việc xoay và vương vấn với nhau.

Về kanji này

Kanji 「紡」 mang nghĩa chính là "xoay" hay "cuộn". Nó thường được sử dụng như một động từ trong những trường hợp liên quan đến ngành dệt, như trong từ 紡績 (ぼうせき), có nghĩa là "dệt vải". Một ví dụ khác là động từ 紡ぐ (つむぐ), có nghĩa là "xoay sợi". Ngoài ra, bạn cũng có thể gặp từ 紡ぎ歌 (つむぎうた), nghĩa là "bài hát trong lúc làm việc". Kanji này rất phổ biến trong lĩnh vực dệt may, nhưng nên chú ý rằng không phải lúc nào cũng dễ dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 彼女は糸を紡いでいる。

    Cô ấy đang kéo sợi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
spinning
Tiếng Việt
xơ, dệt
日本語
紡ぐ, 紡績
한국어
방적하다
中文
纺, 纺织
id
memintal
th
การปั่น
es
hilar
fr
filage
de
Spinnen
pt
filar

Từ ghép phổ biến

  • 紡績ぼうせきspinning (textiles), spun yarn
  • 紡ぐつむぐto spin, to make yarn, to spin (a tale)
  • 紡ぎ歌つむぎうたspinning song
  • 混紡こんぼうmixed yarn, mixed spinning
  • 紡織ぼうしょくspinning and weaving
  • 紡機ぼうきspinning machine
  • 紡糸ぼうしspinning, spun cotton (wool)
  • 紡錘ぼうすいspindle

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.