Quay lại từ điển
JLPT N210画 · 10 nétbộ thủ 矢tần suất #3000Kanji Jōyō (thường dụng)

mác, giáo

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ほこ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một mũi giáo (矛) căng thẳng như mũi tên (矢) đang chuẩn bị bay ra với một đỉnh nhọn sắc bén.

Về kanji này

Kanji「矛」chủ yếu có nghĩa là giáo hoặc halberd. Nó thường được sử dụng như một danh từ và có cách đọc On'yomi là ム và Kun'yomi là ほこ. Đồng thời, nó cũng xuất hiện trong một số từ ghép như 矛盾 (むじゅん) có nghĩa là mâu thuẫn, phản đối ý kiến; 矛先 (ほこさき) có nghĩa là đầu giáo; và 矛盾する (むじゅんする), nghĩa là tương đối với việc mâu thuẫn một điều gì đó. Một lưu ý nhỏ là khi dùng trong bối cảnh hằng ngày, nó thường liên quan đến việc chỉ ra sự đối lập hoặc sự trái ngược trong suy nghĩ hay lập luận.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 矛の先端が光っている。

    Mũi giáo đang sáng lấp lánh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
spear, halberd
Tiếng Việt
mác, giáo
日本語
ほこ, やり
한국어
창, 할버드
中文
矛, 戟
id
tombak, berburu
th
หอก, หอก
es
lanza, halberd
fr
lance, hallebarde
de
Speer, Hellebarde
pt
lança, halberd

Từ ghép phổ biến

  • 矛盾むじゅんcontradiction, inconsistency
  • 矛先ほこさきspearhead, target of attack
  • 矛盾するむじゅんするto contradict, to be inconsistent

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.