Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 水tần suất #800Kanji Jōyō (thường dụng)

nước, nước dùng, nước trái cây

On'yomi (音読み)

  • ジュウ
  • スイ

Kun'yomi (訓読み)

  • しる
  • しる.す

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy chữ này, tưởng tượng một bát soup ngập nước, nước từ rau sẽ cho ra dòng nước dùng thơm ngon dễ uống.

Về kanji này

Kanji 「汁」 có nghĩa chính là nước dùng, nước trái cây hoặc nước súp. Thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 汁物 (しるもの), có nghĩa là món súp, có thể tìm thấy trong nhiều bữa ăn Nhật Bản; 果汁 (かじゅう), nghĩa là nước trái cây, thường thấy trong nước giải khát; và 汁気 (しるけ), chỉ độ ẩm hoặc nước trong thực phẩm. Khi học kanji này, bạn nên chú ý rằng nó thường liên quan đến việc sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản và các món ăn có nước. "汁" thể hiện sự phong phú của các món ăn từ nước dùng đến nước trái cây.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 野菜汁を作って飲もう。

    Hãy làm và uống nước rau.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
soup, juice, broth
Tiếng Việt
nước, nước dùng, nước trái cây
日本語
汁, スープ, ジュース
한국어
수프, 주스, 육수
中文
汤, 汁, 肉汤
id
sup, juz, kaldu
th
ซุป, น้ำซุป
es
sopa, jugo, caldo
fr
soupe, jus, bouillon
de
Suppe, Saft, Brühe
pt
sopa, suco, caldo

Từ ghép phổ biến

  • 汁物しるものsoup, broth
  • 果汁かじゅうfruit juice
  • 汁気しるけjuiciness, moisture

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.