Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 口tần suất #2051Kanji Jōyō (thường dụng)

bài hát

On'yomi (音読み)

  • バイ

Kun'yomi (訓読み)

  • うた
  • うた.う

Gợi nhớ

Hình ảnh của người đang hát, miệng mở rộng (口) cất lên những bài hát (唄) ngọt ngào giữa bầu trời đầy sao.

Về kanji này

Kanji 「唄」 có nghĩa chính là bài hát hoặc bài thơ. Nó thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến liên quan đến kanji này bao gồm 長唄 (ながうた), nghĩa là bài hát dài thường có nhạc cụ shamisen, và 子守唄 (こもりうた), nghĩa là bài hát ru cho trẻ em. Từ 小唄 (こうた) là một thể loại bài hát truyền thống Nhật Bản. Lưu ý rằng kanji này không chỉ đơn thuần chỉ bài hát mà còn biểu thị cảm xúc và tâm trạng của người hát. Thông qua việc sử dụng kanji này, bạn có thể khám phá thêm về văn hóa âm nhạc phong phú của Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 日本の唄を歌う。

    Tôi hát một bài hát Nhật Bản.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
song, ballad
Tiếng Việt
bài hát
日本語
한국어
노래
中文
id
lagu, balada
th
เพลง, บัลลาด
es
canción, balada
fr
chanson, ballade
de
Lied, Ballade
pt
canção, balada

Từ ghép phổ biến

  • 長唄ながうたlong epic song with shamisen accompaniment (developed in Edo in the early 17th century)
  • 子守唄こもりうたlullaby
  • 小唄こうたkouta, traditional ballad accompanied by shamisen
  • 地唄じうた(style of) folk song
  • 梵唄ぼんばいsong praising the virtues of the Buddha, chanting of Buddhist hymns
  • 島唄しまうたtraditional Okinawan folk music
  • 端唄はうたshort love song (popular in late Edo period)
  • 唄方うたかたsinger in a nagauta performance

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.