Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 邑tần suất #569Kanji Jōyō (thường dụng)

con trai

On'yomi (音読み)

  • ロウ
  • リョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • おとこ

Gợi nhớ

Hình ảnh chàng trai đẹp trai đứng bên ngôi làng, tự hào về danh phận con trai của mình.

Về kanji này

Kanji 「郎」 có nghĩa chính là "con trai" hoặc được dùng để đếm số con trai. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép điển hình như 新郎 (しんろう) nghĩa là "chú rể", 野郎 (やろう) có nghĩa là "gã" hoặc "thằng", và プー太郎 (ぷうたろう) chỉ người thất nghiệp. Một lưu ý nhỏ là từ 女郎 (じょろう) có nghĩa là "gái điếm" thường được dùng trong lịch sử, đặc biệt là thời Edo. Kanji này thường mang sắc thái thân thiện khi nói về con trai hoặc những người đàn ông trong những ngữ cảnh nhất định.

Câu ví dụ

  • あの郎は優秀な学者です。

    Ngài đó là một học giả xuất sắc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
son, counter for sons
Tiếng Việt
con trai
日本語
한국어
아들
中文
id
anak laki-laki
th
ลูกชาย
es
hijo
fr
fils
de
Sohn
pt
filho

Từ ghép phổ biến

  • 新郎しんろうbridegroom
  • 野郎やろうguy, fellow, chap
  • プー太郎ぷうたろうunemployed person, vagabond, floater
  • 女郎じょろうprostitute (esp. Edo period)
  • 下郎げろうservant, valet, menial
  • 外郎ういろうsweet rice jelly, Edo-period herbal medicine used as an antitussive and a breath freshener
  • 郎党ろうどうvassals, retainers, followers
  • 郎君ろうくんyoung man, boy, son (of one's master, employer, etc.)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.