Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 身lớp 3tần suất #320Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

con người

On'yomi (音読み)

  • シン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình dáng chữ 身 giống như một người đứng thẳng, tượng trưng cho thân phận, bản thân và vị trí trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「身」 có nghĩa chính là "mình" hoặc "người". Nó thường được dùng như danh từ để nói về bản thân hoặc tình trạng của một người. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 自身 (じしん), có nghĩa là "bản thân"; 終身 (しゅうしん), nghĩa là "suốt đời"; và 出身 (しゅっしん), dùng để chỉ "quê quán" hoặc "nguồn gốc" của một người. Thêm vào đó, 身長 (しんちょう) có nghĩa là "chiều cao" của một người. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể cảm nhận được sự kết nối cá nhân và giá trị của từng con người trong cộng đồng.

Câu ví dụ

  • 身につけた知識は無限だ。

    Kiến thức bạn có được là vô hạn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
somebody, person, one's station in life
Tiếng Việt
con người
日本語
한국어
신체
中文
身体
id
seseorang, orang, status
th
ใครบางคน, คน, สถานะ
es
alguien, persona, estación
fr
quelqu'un, personne, situation
de
jemand, Person, Lebensstation
pt
alguém, pessoa, posição

Từ ghép phổ biến

  • 自身じしん(one's) self, oneself, yourself
  • 終身しゅうしんlifelong, lifetime, for life
  • 出身しゅっしんone's origin (e.g. city, country, parentage, school)
  • 身元みもと(one's) identity, background, upbringing
  • 身長しんちょうheight (of a person), stature
  • 身分みぶん(social) standing, status, position
  • 全身ぜんしんwhole (body), full-length (e.g. portrait), systemic
  • 単身たんしんalone, by oneself, unaccompanied

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.