Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 口tần suất #1292Kanji Jōyō (thường dụng)

chỉ, duy nhất, chỉ, đơn giản

On'yomi (音読み)

  • ユイ

Kun'yomi (訓読み)

  • ただ

Gợi nhớ

Khi chỉ có một miệng nói, người ta chỉ có thể nghe thấy những lời đơn giản và thuần khiết nhất.

Về kanji này

Kanji 「唯」 mang nghĩa chính là "chỉ", "đơn thuần" hoặc "một mình". Nó thường được sử dụng như một trạng từ hoặc trong các từ ghép. Ví dụ, trong từ 唯一 (ゆいいつ) có nghĩa là "chỉ có một"; hay trong từ 唯物論 (ゆいぶつろん), nghĩa là "chủ nghĩa duy vật". Một ví dụ khác là 唯に (ただに), nghĩa là "chỉ là". Khi sử dụng kanji này, bạn có thể diễn tả sự đơn giản hoặc độc nhất trong một tình huống nào đó. Cần chú ý rằng 「唯」 thường nhấn mạnh tính chất ngoại lệ hoặc độc đáo, nên hãy cân nhắc lúc dùng từ này trong câu.

Câu ví dụ

  • 唯この本が好きだ。

    Tôi chỉ thích cuốn sách này.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
solely, only, merely, simply
Tiếng Việt
chỉ, duy nhất, chỉ, đơn giản
日本語
唯, だけ, ただ, 単に
한국어
오로지, 단지, 그저, 단순히
中文
唯, 仅仅, 只是, 简单
id
hanya
th
เพียง
es
solamente
fr
uniquement
de
allein
pt
apenas

Từ ghép phổ biến

  • 唯一ゆいいつonly, sole, unique
  • 唯物論ゆいぶつろんmaterialism
  • 唯にただにmerely, only, simply
  • 唯々ただただabsolutely, completely, utterly
  • 唯識ゆいしきvijnapti-matrata (theory that all existence is subjective and nothing exists outside of the mind)
  • 唯心ゆいしんdoctrine that all phenomena are produced from consciousness (a central teaching of the Avatamska sutra), spiritualism
  • 唯物ゆいぶつmaterialism
  • 唯我論ゆいがろんsolipsism (phil.)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.