Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 心tần suất #1135Kanji Jōyō (thường dụng)

thân thiện, tử tế, lịch sự, hiếu khách

Cũng có: nhiệt tình

On'yomi (音読み)

  • コン

Kun'yomi (訓読み)

  • ねんご.ろ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một trái tim (心) rộng mở, dễ gần, mời chào mọi người như một người chủ hiếu khách, thật thân thiện và chu đáo.

Về kanji này

Kanji 「懇」 có nghĩa chính là thân thiện, tử tế và lịch sự. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 懇談 (こんだん) nghĩa là trò chuyện thân mật, 懇親 (こんしん) nghĩa là tình bạn, hay 懇意 (こんい) nghĩa là quan hệ thân thiết. Những từ này thường được dùng để diễn tả sự giao tiếp gần gũi và các mối quan hệ tốt đẹp. Đáng lưu ý, trong khi sử dụng, bạn có thể thấy kanji này trong nhiều tình huống xã hội, đặc biệt là khi thể hiện lòng hiếu khách hoặc sự tôn trọng đối với người khác.

Câu ví dụ

  • 懇親会が開かれる予定だ。

    Một buổi gặp gỡ kết nối dự kiến sẽ diễn ra.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sociable, kind, courteous, hospitable, cordial
Tiếng Việt
thân thiện, tử tế, lịch sự, hiếu khách, nhiệt tình
日本語
懇, 社交的, 親切, 礼儀正しい, 心のこもった
한국어
교제하는, 친절한, 예의 바른, 환대하는, 따뜻한
中文
恳, 友好, 礼貌, 热情, 真诚
id
ramah
th
เป็นมิตร
es
amigable
fr
convivial
de
gesellig
pt
afável

Từ ghép phổ biến

  • 懇談こんだんfriendly chat, relaxed conversation, informal meeting
  • 懇親こんしんfriendship, intimacy
  • 懇話こんわfriendly talk, chat
  • 懇意こんいfriendship, (on) familiar terms, intimacy
  • 懇切こんせつkind and careful (instruction, explanation, etc.), considerate, helpful
  • 懇願こんがんpleading, entreaty, supplication
  • 懇請こんせいappeal, entreaty, request
  • 懇ろねんごろkind, courteous, hospitable

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.