thân thiện, tử tế, lịch sự, hiếu khách
Cũng có: nhiệt tình
On'yomi (音読み)
- コン
Kun'yomi (訓読み)
- ねんご.ろ
Về kanji này
Kanji 「懇」 có nghĩa chính là thân thiện, tử tế và lịch sự. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 懇談 (こんだん) nghĩa là trò chuyện thân mật, 懇親 (こんしん) nghĩa là tình bạn, hay 懇意 (こんい) nghĩa là quan hệ thân thiết. Những từ này thường được dùng để diễn tả sự giao tiếp gần gũi và các mối quan hệ tốt đẹp. Đáng lưu ý, trong khi sử dụng, bạn có thể thấy kanji này trong nhiều tình huống xã hội, đặc biệt là khi thể hiện lòng hiếu khách hoặc sự tôn trọng đối với người khác.
Câu ví dụ
懇親会が開かれる予定だ。
Một buổi gặp gỡ kết nối dự kiến sẽ diễn ra.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- sociable, kind, courteous, hospitable, cordial
- Tiếng Việt
- thân thiện, tử tế, lịch sự, hiếu khách, nhiệt tình
- 日本語
- 懇, 社交的, 親切, 礼儀正しい, 心のこもった
- 한국어
- 교제하는, 친절한, 예의 바른, 환대하는, 따뜻한
- 中文
- 恳, 友好, 礼貌, 热情, 真诚
- id
- ramah
- th
- เป็นมิตร
- es
- amigable
- fr
- convivial
- de
- gesellig
- pt
- afável
Từ ghép phổ biến
- 懇談friendly chat, relaxed conversation, informal meeting
- 懇親friendship, intimacy
- 懇話friendly talk, chat
- 懇意friendship, (on) familiar terms, intimacy
- 懇切kind and careful (instruction, explanation, etc.), considerate, helpful
- 懇願pleading, entreaty, supplication
- 懇請appeal, entreaty, request
- 懇ろkind, courteous, hospitable
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.