người nào đó, một, một người nào đó
On'yomi (音読み)
- ボウ
Kun'yomi (訓読み)
- それがし
- なにがし
Về kanji này
Kanji 某 mang những ý nghĩa chính như 'người nào đó', 'một người', hoặc 'một cái gì đó'. Kanji này thường được dùng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu với 某 là 某国 (ぼうこく) có nghĩa là 'một quốc gia nào đó', 某氏 (ぼうし) nghĩa là 'một người nào đó', và 某所 (ぼうしょ) có nghĩa 'một nơi nào đó'. Khi bạn thấy từ này trong văn bản, nó thường giúp diễn tả một thứ không cụ thể hoặc không muốn nêu tên rõ ràng. Sử dụng 某 giúp người viết hoặc nói giữ được sự bí ẩn hoặc cho thấy rằng thông tin đang được nói tới không cần phải quá chi tiết.
Câu ví dụ
某国の文化は興味深い。
Văn hóa của một quốc gia nào đó thật thú vị.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- so-and-so, one, a certain, that person
- Tiếng Việt
- người nào đó, một, một người nào đó
- 日本語
- 某, 一人, あの人
- 한국어
- 누구누구, 한, 특정인
- 中文
- 某个, 某人, 某个特定
- id
- siapa-siapa, seseorang
- th
- ใครสักคน, บุคคลหนึ่ง
- es
- fulano, una cierta, esa persona
- fr
- untel, un certain, cette personne
- de
- so-und-so, ein bestimmter
- pt
- beltrano, uma certa, aquela pessoa
Từ ghép phổ biến
- 某国certain country
- 某氏a certain person, unnamed person, Mr. So-and-so
- 某所certain place
- 某日certain day
- 某々so-and-so
- 某月a certain month
- 某誌a certain publication
- 某省a certain ministry, an unspecified ministry
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.