Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 木tần suất #2106Kanji Jōyō (thường dụng)

người nào đó, một, một người nào đó

On'yomi (音読み)

  • ボウ

Kun'yomi (訓読み)

  • それがし
  • なにがし

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy cái cây (木), một người nào đó (某) đứng bên cạnh, như thể đang nói về một ai đó không rõ ràng.

Về kanji này

Kanji 某 mang những ý nghĩa chính như 'người nào đó', 'một người', hoặc 'một cái gì đó'. Kanji này thường được dùng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu với 某 là 某国 (ぼうこく) có nghĩa là 'một quốc gia nào đó', 某氏 (ぼうし) nghĩa là 'một người nào đó', và 某所 (ぼうしょ) có nghĩa 'một nơi nào đó'. Khi bạn thấy từ này trong văn bản, nó thường giúp diễn tả một thứ không cụ thể hoặc không muốn nêu tên rõ ràng. Sử dụng 某 giúp người viết hoặc nói giữ được sự bí ẩn hoặc cho thấy rằng thông tin đang được nói tới không cần phải quá chi tiết.

Câu ví dụ

  • 某国の文化は興味深い。

    Văn hóa của một quốc gia nào đó thật thú vị.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
so-and-so, one, a certain, that person
Tiếng Việt
người nào đó, một, một người nào đó
日本語
某, 一人, あの人
한국어
누구누구, 한, 특정인
中文
某个, 某人, 某个特定
id
siapa-siapa, seseorang
th
ใครสักคน, บุคคลหนึ่ง
es
fulano, una cierta, esa persona
fr
untel, un certain, cette personne
de
so-und-so, ein bestimmter
pt
beltrano, uma certa, aquela pessoa

Từ ghép phổ biến

  • 某国ぼうこくcertain country
  • 某氏ぼうしa certain person, unnamed person, Mr. So-and-so
  • 某所ぼうしょcertain place
  • 某日ぼうじつcertain day
  • 某々ぼうぼうso-and-so
  • 某月ぼうげつa certain month
  • 某誌ぼうしa certain publication
  • 某省ぼうしょうa certain ministry, an unspecified ministry

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.