Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 手tần suất #1023Kanji Jōyō (thường dụng)

chụp ảnh

On'yomi (音読み)

  • サツ

Kun'yomi (訓読み)

  • と.る
  • つま.む
  • -ど.り

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng bàn tay (手) chụp lại khoảnh khắc đẹp, giữ lại hình ảnh như một bức ảnh (撮) tràn đầy kỷ niệm.

Về kanji này

Kanji "撮" có nghĩa chính là chụp ảnh hoặc ghi lại khoảnh khắc. Kanji này thường được dùng như một động từ, ví dụ như "撮る" (とる) có nghĩa là "chụp". Có một số từ phổ biến liên quan đến kanji này, chẳng hạn như "撮影" (さつえい) có nghĩa là nhiếp ảnh, và "特殊撮影" (とくしゅさつえい) nghĩa là hiệu ứng đặc biệt trong điện ảnh. Một lưu ý nhỏ là khi bạn sử dụng "撮" với các từ khác, nó thường liên quan đến việc tạo ra hình ảnh hoặc ghi lại các khoảnh khắc thú vị trong cuộc sống.

Câu ví dụ

  • 彼女は写真を撮った。

    Cô ấy đã chụp một bức ảnh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
snapshot, take pictures
Tiếng Việt
chụp ảnh
日本語
撮る
한국어
사진을 찍다
中文
拍照
id
jepretan
th
ภาพถ่าย
es
instantánea
fr
photo
de
Schnappschuss
pt
foto

Từ ghép phổ biến

  • 撮影さつえいphotography (still or motion), photographing, filming
  • 撮るとるto take (a photograph), to record (audio or video), to film
  • 特撮とくさつspecial effects, SFX, tokusatsu
  • 写真撮影しゃしんさつえいphotography, taking photographs
  • 特殊撮影とくしゅさつえいspecial effects, SFX
  • 空撮くうさつaerial photography
  • 撮要さつようoutline, summary, compendium
  • 撮土さつどsmall area, a pinch of earth

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.