ngửi, hít thở, mùi
On'yomi (音読み)
- キュウ
Kun'yomi (訓読み)
- か.ぐ
Về kanji này
Kanji 「嗅」 có nghĩa chính là "ngửi" hoặc "khứu giác". Nó thường được dùng như một động từ, ví dụ như trong từ 嗅ぐ (かぐ), có nghĩa là "ngửi" hoặc "khịt mũi". Ngoài ra, kanji này còn xuất hiện trong một số từ ghép như 嗅覚 (きゅうかく), có nghĩa là "giác quan khứu giác", và 嗅球 (きゅうきゅう), chỉ "bóng khứu giác". Đặc biệt, từ 幻嗅 (げんきゅう) thể hiện hiện tượng "ngửi thấy mùi không có thực". Lưu ý rằng khi học kanji này, bạn nên thực hành với các từ ghép để hiểu rõ hơn cách sử dụng trong ngữ cảnh khác nhau.
Câu ví dụ
花の香りを嗅いだ。
Tôi đã ngửi thấy hương hoa.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- smell, sniff, scent
- Tiếng Việt
- ngửi, hít thở, mùi
- 日本語
- 嗅ぐ, 嗅ぎ取る, 香り
- 한국어
- 냄새 맡다, 후각, 향기
- 中文
- 闻, 嗅, 气味
- id
- bau, mencium, aroma
- th
- กลิ่น, การดมกลิ่น, น้ำหอม
- es
- olor, olfato, fragancia
- fr
- odeur, renifler, parfum
- de
- Geruch, Schnüffeln, Duft
- pt
- cheiro, cheirar, scent
Từ ghép phổ biến
- 嗅ぐto sniff, to smell
- 嗅覚sense of smell, olfaction
- 嗅脳rhinencephalon
- 嗅球olfactory bulb, bulbus olfactorius
- 幻嗅phantosmia, phantom smell, olfactory hallucination
- 嗅神経olfactory nerve
- 嗅細胞olfactory cell
- 嗅ぎ茶tea tasting, tea-tasting
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.