Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 口tần suất #2480Kanji Jōyō (thường dụng)

ngửi, hít thở, mùi

On'yomi (音読み)

  • キュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • か.ぐ

Gợi nhớ

Khi mũi (口) ngửi (嗅) thấy một mùi hương dễ chịu, nó như một chiếc bẫy hấp dẫn mọi giác quan đến gần hơn.

Về kanji này

Kanji 「嗅」 có nghĩa chính là "ngửi" hoặc "khứu giác". Nó thường được dùng như một động từ, ví dụ như trong từ 嗅ぐ (かぐ), có nghĩa là "ngửi" hoặc "khịt mũi". Ngoài ra, kanji này còn xuất hiện trong một số từ ghép như 嗅覚 (きゅうかく), có nghĩa là "giác quan khứu giác", và 嗅球 (きゅうきゅう), chỉ "bóng khứu giác". Đặc biệt, từ 幻嗅 (げんきゅう) thể hiện hiện tượng "ngửi thấy mùi không có thực". Lưu ý rằng khi học kanji này, bạn nên thực hành với các từ ghép để hiểu rõ hơn cách sử dụng trong ngữ cảnh khác nhau.

Câu ví dụ

  • 花の香りを嗅いだ。

    Tôi đã ngửi thấy hương hoa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
smell, sniff, scent
Tiếng Việt
ngửi, hít thở, mùi
日本語
嗅ぐ, 嗅ぎ取る, 香り
한국어
냄새 맡다, 후각, 향기
中文
闻, 嗅, 气味
id
bau, mencium, aroma
th
กลิ่น, การดมกลิ่น, น้ำหอม
es
olor, olfato, fragancia
fr
odeur, renifler, parfum
de
Geruch, Schnüffeln, Duft
pt
cheiro, cheirar, scent

Từ ghép phổ biến

  • 嗅ぐかぐto sniff, to smell
  • 嗅覚きゅうかくsense of smell, olfaction
  • 嗅脳きゅうのうrhinencephalon
  • 嗅球きゅうきゅうolfactory bulb, bulbus olfactorius
  • 幻嗅げんきゅうphantosmia, phantom smell, olfactory hallucination
  • 嗅神経きゅうしんけいolfactory nerve
  • 嗅細胞きゅうさいぼうolfactory cell
  • 嗅ぎ茶かぎちゃtea tasting, tea-tasting

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.